Giới thiệu cảm biến lưu lượng FS300A
Cảm biến lưu lượng FS300A nước chủ yếu bao gồm thân van nhựa, cụm rôto lưu lượng nước và cảm biến Hall. Nó được lắp đặt ở đầu đầu vào của máy nước nóng và được sử dụng để phát hiện dòng nước đầu vào khi nước đi qua cụm rôto dòng nước.
Rôto từ quay và tốc độ quay thay đổi theo tốc độ dòng chảy và cảm biến Hall tạo ra các xung tương ứng. Tín hiệu được đưa trở lại bộ điều khiển, bộ điều khiển này xác định kích thước của dòng nước và điều chỉnh nó.

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung .
Thông số kỹ thuật cảm biến lưu lượng FS300A nước
- Điện áp hoạt động : 3.5V – 24V
- Dòng điện : 10mA
- Công suất : Nhỏ
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.7MPa
- Nhiệt độ hoạt động : 35°C – 120°C
- Độ ẩm hoạt động : 35% – 90%
- Dãy hoạt động : 1 – 60 (L/min)
- Sai số nhiệt độ : 5%
- Số chân : 3
- Loại : Module
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 61mm*36mm*34mm
Công thức lưu lượng
- Q = F / 6
- F : tần số ( Hz)
- Q: lưu lượng : (L/min)
- 6 : hằng số
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN 433Mhz 7dBi KIM TRONG 17CM, ANTEN LORA 433MHz
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bộ khung xe robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
GÁ ĐỠ ĐỘNG CƠ DC GB37, KHUNG GÁ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
IC SỐ SN74HC148 8 SANG 3, BỘ MÃ HÓA ƯU TIÊN DIP
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SỐ SN74HC21 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
MẠCH ĐỆM ULN2003 V1, MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƯỚC
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 433Mhz 5dBi KIM TRONG 14.5CM, ANTEN LORA 433MHz
Điện trở 6R8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN MÀU SẮC TCS3200, NHẬN DIỆN MÀU RGB
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Động cơ DC Encoder JGA25-370 24V 130rpm, Động cơ giảm tốc
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Cảm Biến Bụi PM2.5, CẢM BIẾN GP2Y1010AU0F
QUẠT TẢN NHIỆT 12VDC 40X40X10MM, QUẠT MINI 12V
Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
QUANG TRỞ 4 CHÂN, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
ĐIỆN TRỞ 25R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘNG CƠ SERVO S3003, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 1 PHẦN SẮT, ĐỘNG CƠ TRỤC SẮT
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Dây bus 8pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
KHUNG CÁNH TAY ROBOT 6 BẬC, CHƯA BAO GỒM ĐỘNG CƠ
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
IC SỐ SN74HC11 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Điện trở 16R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN LORA 433Mhz 3dBi 5CM, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
Anten GPS+BD 28dBi 41x47mm dây 3m, Tần số 1555/1580MHz
CẢM BIẾN PT100 3 DÂY 500MM, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ 3 DÂY
MODULE ĐỘ ẨM ĐẤT, CẢM BIẾN ĐỘ ẨM 













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.