Giới thiệu cảm biến lưu lượng nước
Cảm biến lưu lượng nước là cảm biến thường dùng trong các máy bơm nước hồ cá, máy bơm mini, máy nước nóng.v.v…. Cảm biến hoạt động dựa tên cánh quạt nước và cảm biến Hall bên trong, khi nước chảy qua làm quạt nước quay ==> cảm biến Hall ==> xung vuông ( từ NPN).
Cảm biến là một thiết bị cảm biến lưu lượng chất lỏng. Các thiết bị cảm biến lưu lượng nước được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như sản xuất nước giải khát, dầu mỏ, hóa chất,…..
Nó được dùng để đo lường tốc độ dòng chảy, giúp đo lượng nước được cung cấp và sử dụng. Hiện nay trên thị trường, các thiết bị cảm biến lưu lượng nước có sự đa dạng về kiểu dáng, mẫu mã, thương hiệu, chất liệu sản xuất,…..
Tùy theo môi trường làm việc, đặc tính của chất lỏng (dòng chảy 1 pha hoặc 2 pha, độ đậm đặc,..), dạng chất lỏng (chảy tầng, chảy chuyển tiếp,…), dải lưu lượng, yêu cầu về độ chính xác mà người ta sẽ lựa chọn dòng thiết bị đo lưu lượng phù hợp.
Cảm biến thường được sử dụng tại các nhà máy công nghiệp, tòa nhà thương mại, các khu dân cư, nhà trọ,.. Các thiết bị đo lưu lượng nước thường được lắp đặt ở nguồn nước hoặc đường ống nước. Nó có nhiệm vụ đo lường tốc độ dòng chảy và tính toán chính xác lượng nước chảy qua đường ống. Thông thường tốc độ dòng chảy được đo bằng đơn vị lít hoặc mét khối/giờ.

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung .
Thông số kỹ thuật cảm biến lưu lượng nước
- Điện áp hoạt động : 5V – 24V
- Dòng điện : 10mA
- Công suất : Nhỏ
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Nhiệt độ hoạt động : 35°C – 120°C
- Độ ẩm hoạt động : 35% – 90%
- Dãy hoạt động : 1 – 30 (L/min)
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 3
- Loại : Module
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 61mm*36mm*34mm
Công thức lưu lượng
- Q = F / 7.5
- F : tần số ( Hz)
- Q: lưu lượng : (L/min)
- 7.5 : hằng số
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Mạch Dimmer AC Thyristor 4000W V2, Điều chỉnh điện áp bằng BTA
STM32F030C8T6 BOARD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ STM CỦA ATMEL
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Cảm biến phao điện tử P35 220V, Công tắc phao điện tử
Mũi hàn T12-KF đầu hàn lưỡi dao, Mũi hàn tích hợp vỏ và ruột
KIT STM32F401CCU6 BOARD , VI ĐIỀU KHIỂN HỌ STM CỦA ATMEL
Module thu phát Bluetooth HC06 - Mạch thu phát Bluetooth HC-06
Cảm biến phao điện tử P52 110V, Công tắc phao điện tử
CẢM BIẾN ADXL335, GIA TỐC GÓC GY-61 6DOF IMU
Module giảm áp XL4015 3 led 4 nút, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Màn hình LCD2004 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
IC SỐ SN74HC11 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Module led ma trận Max7219 8x32 Đỏ, Ghép từ 4 tấm matrix 8x8
MODULE SẠC 2 CELL 18650 3A, MẠCH LITHIUM 7.4V - 5A
IC SN74HC259 CHỐT 8BIT, THIẾT LẬP CHỐT ĐỊA CHỈ
ESP8266 D1 MINI TYPE C, KIT WIFI Ai-Thinker HỌ ESP
CẢM BIẾN LM35, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG (LOẠI TỐT)
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ESP32 WROOM 32 MICRO, DEVKIT RF 38 PIN
MODULE CẢM BIẾN MƯA, CẢM BIẾN ĐO LƯỢNG MƯA
IC SỐ SN74HC32 CỔNG OR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
MẠCH SẠC 3 CELL 18650 10A, MODULE LITHIUM 11.1V - 13A
CẢM BIẾN PIR HC-SR505, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
MODULE SẠC 3S CELL 18650, MẠCH LITHIUM 12.6V -14A
Đèn báo AD16-22DS Xanh lá 220-380VAC, Đèn báo phi 22mm
ESP8266 NodeMCU CH340 TYPE C, KIT WIFI Ai-Thinker HỌ ESP
Nguồn Adapter 24VDC 3A Jack DC 5.5x2.1mm, Nguồn cung cấp hệ thống
LED TRONG 3MM MÀU VÀNG CHÂN DÀI, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Cảm Biến Bụi PM2.5, CẢM BIẾN GP2Y1010AU0F
IC SỐ SN74HC138 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
ĐIỆN TRỞ 0.3R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Anten GPS+BD 38dBi 50x50mm dây 3m, Tần số 1561/1575MHz
Nguồn Adapter 24VDC 5A Jack DC 5.5x2.1mm, Nguồn cung cấp hệ thống
Còi hú báo động SFB-55 220V 110dB, Còi hú công suất cao 110dB
IC SỐ SN74HC238 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
ANTEN 15dBi 5G/4G/3G/GSM/LTE 26.5CM KIM TRONG, DÂY 3M
Cảm biến nhiệt độ MLX90614 GY-906 BCC, Nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc
Hồng Ngoại E18-D80NK, CẢM BIẾN VẬT CẢN 5V 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.