Giới thiệu Cảm biến lưu lượng YF-B5 dòng chảy 1-30L/min
Cảm biến lưu lượng YF-B5 dòng chảy 1-30L/min phần ống được làm bằng Đồng chắc chắn, độ bền cao rất thích hợp lắp cho các loại máy dân dụng, bán công nghiệp…Ống phi 27 cho lưu lượng lên đến 30L/phút
Cảm biến là một thiết bị cảm biến lưu lượng chất lỏng. Các thiết bị cảm biến lưu lượng nước được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như sản xuất nước giải khát, dầu mỏ, hóa chất,…..
Nó được dùng để đo lường tốc độ dòng chảy, giúp đo lượng nước được cung cấp và sử dụng. Hiện nay trên thị trường, các thiết bị cảm biến lưu lượng nước có sự đa dạng về kiểu dáng, mẫu mã, thương hiệu, chất liệu sản xuất,…..
Tùy theo môi trường làm việc, đặc tính của chất lỏng (dòng chảy 1 pha hoặc 2 pha, độ đậm đặc,..), dạng chất lỏng (chảy tầng, chảy chuyển tiếp,…), dải lưu lượng, yêu cầu về độ chính xác mà người ta sẽ lựa chọn dòng thiết bị đo lưu lượng phù hợp.
Cảm biến thường được sử dụng tại các nhà máy công nghiệp, tòa nhà thương mại, các khu dân cư, nhà trọ,.. Các thiết bị đo lưu lượng nước thường được lắp đặt ở nguồn nước hoặc đường ống nước. Nó có nhiệm vụ đo lường tốc độ dòng chảy và tính toán chính xác lượng nước chảy qua đường ống. Thông thường tốc độ dòng chảy được đo bằng đơn vị lít hoặc mét khối/giờ.
Các cảm biến lưu lượng khác: FS300A * YF-B6 * YF-S201C * YF-S401 * YF-S201,…


Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung
Thông số kỹ thuật Cảm biến lưu lượng YF-B5 dòng chảy 1-30L/min
- Điện áp hoạt động : 3.5 – 24VDC
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Dãy hoạt động : 1 ~ 30 (L/min)
- Sai số : ±3%
- Điện trở cách điện : 100MΩ
- Số chân : 3
- Đường kính trong / Đường kinh ngoài : 18.1mm / 25.5mm
Công thức lưu lượng
- Q = F/6.6
- F : tần số ( Hz)
- Q: lưu lượng : (L/min)
- 6.6 : hằng số
- VD: 1L/phút nước sẽ có công thức : 1×6.6×60 = 396xung/phút
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Động cơ máy bơm 365 12V vuông, Động cơ bơm lưu lượng 3L/P
Nút nhấn nhả PBS-33B màu đỏ 12mm, Nút nhấn gắn hộp 12mm
Pic12F617 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F886 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
CẢM BIẾN LM35, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG (LOẠI TỐT)
Nút nhấn nhả PBS-33B màu vàng 12mm, Nút nhấn gắn hộp 12mm
Điện trở 10M 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SỐ SN74HC21 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
ĐẾ NẠP CỦA PICKIT, KIT PHÁT TRIỂN PIC12F/PIC16F/PIC18F
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
Pic12F629 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
HC-SRF05, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
LƯỚI BẢO VỆ QUẠT TẢN NHIỆT 7x7CM, LƯỚI CHẮN QUẠT
ESP8266 NodeMCU CH340 TYPE C, KIT WIFI Ai-Thinker HỌ ESP
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
TRANSISTOR PNP A1015 DIP, HOẠT ĐỘNG -50V VÀ -150mA
Pic16F716 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Domino KF126 4 chân rộng 5mm, Domino MF126 4 pin 5mm
KIT STM32F401CCU6 BOARD , VI ĐIỀU KHIỂN HỌ STM CỦA ATMEL
ANTEN 2.4G/5.8GHz 10DBI 19.5CM KIM TRONG NHỌN, ANTEN WIFI, ZIGBEE
Đèn báo AD16-22DS Màu Đỏ 220-380VAC, Đèn báo phi 22mm
MODULE CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
CẦU DIODE KBPC3510 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 35A - 1000V
Pic12F683 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SN74HC393 ĐẾM BINARY 4BIT, IC ĐẾM NHỊ PHÂN 4BIT
Bánh xe động cơ giảm tốc V1 trục TT, Dùng cho động cơ giảm tốc V1
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
ĐÈN BÁO AD16-22DS MÀU ĐỎ 220VAC, ĐÈN BÁO PHI 22MM
Hàng rào đực đôi chân cong 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 80 pin
Hàng rào đực đôi chân thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 80 pin
Dây bus 2pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SN74HC573 IC CHỐT LOẠI D, THIẾT LẬP 3 TRẠNG THÁI
Mạch Dimmer AC Thyristor 4000W Có vỏ, Điều chỉnh điện áp bằng BTA
Đế pin 2 cell 18650 nối tiếp ra dây, Đế 2 pin 18650 có dây
Cảm Biến Vật Cản Hồng Ngoại HW-488 

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.