Giới thiệu Cảm biến lưu lượng YF-B6 dòng chảy 1-30L/min
Cảm biến lưu lượng YF-B6 dòng chảy 1-30L/min phần ống được làm bằng Đồng chắc chắn, độ bền cao rất thích hợp lắp cho các loại máy dân dụng, bán công nghiệp…Ống phi 27 cho lưu lượng lên đến 30L/phút
Cảm biến là một thiết bị cảm biến lưu lượng chất lỏng. Các thiết bị cảm biến lưu lượng nước được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như sản xuất nước giải khát, dầu mỏ, hóa chất,…..
Nó được dùng để đo lường tốc độ dòng chảy, giúp đo lượng nước được cung cấp và sử dụng. Hiện nay trên thị trường, các thiết bị cảm biến lưu lượng nước có sự đa dạng về kiểu dáng, mẫu mã, thương hiệu, chất liệu sản xuất,…..
Tùy theo môi trường làm việc, đặc tính của chất lỏng (dòng chảy 1 pha hoặc 2 pha, độ đậm đặc,..), dạng chất lỏng (chảy tầng, chảy chuyển tiếp,…), dải lưu lượng, yêu cầu về độ chính xác mà người ta sẽ lựa chọn dòng thiết bị đo lưu lượng phù hợp.
Cảm biến thường được sử dụng tại các nhà máy công nghiệp, tòa nhà thương mại, các khu dân cư, nhà trọ,.. Các thiết bị đo lưu lượng nước thường được lắp đặt ở nguồn nước hoặc đường ống nước. Nó có nhiệm vụ đo lường tốc độ dòng chảy và tính toán chính xác lượng nước chảy qua đường ống. Thông thường tốc độ dòng chảy được đo bằng đơn vị lít hoặc mét khối/giờ.
Các cảm biến lưu lượng khác: FS300A * YF-B5 * YF-S201C * YF-S401 * YF-S201,…

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung
Thông số kỹ thuật Cảm biến lưu lượng YF-B6 dòng chảy 1-30L/min
- Điện áp hoạt động : 5 – 18VDC
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Dãy hoạt động : 1 ~ 30 (L/min)
- Sai số : ±3%
- Điện trở cách điện : 100MΩ
- Số chân : 3
- Đường kính trong / Đường kinh ngoài : 18.1mm / 25.5mm
Công thức lưu lượng
- Q = F/6.6
- F : tần số ( Hz)
- Q: lưu lượng : (L/min)
- 6.6 : hằng số
- VD: 1L/phút nước sẽ có công thức : 1×6.6×60 = 396xung/phút
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
Jack DC Đực 3.5x1.1mm hàn dây, Đầu nối nguồn thông dụng
Jack DC sắt Cái 5.5x2.1mm gắn hộp, Đầu nối nguồn thông dụng
Dây chuyển 1ipex sang SMA 11mm kim trong 20cm, Dây chuyển ipex 1
QUANG TRỞ 4 CHÂN, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
Anten GPS+BD 28dBi 38x50mm dây 3m, Tần số 1575.42MHz
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Anten 2.4Ghz 8dBi 12.5cm loại dẹp, SMA 6mm kim trong dây 3m
MODULE CẢM BIẾN RUNG SW18010P, CẢM BIẾN LÒ XO
QUANG TRỞ TRUNG, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG 5mm
Điện trở 12R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN BME/BMP280, ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ VÀ NHIỆT ĐỘ
Arduino Nano CH340 cổng Mini USB, Vi điều khiển họ Arduino
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
ANTEN 2.4GHz 6DBI 19.5CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE, RF
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
ANTEN 433Mhz 38dBi KIM TRONG 21CM, ANTEN LORA, RF
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
HC-SRF05, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1602 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
ANTEN 433Mhz 30dBi KIM TRONG 18.5CM, ANTEN LORA, RF
Dây bus 2pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN LORA 433Mhz 3dBi 5CM, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
ANTEN 2.4Ghz 5dBi KIM TRONG 15CM, ANTEN 2.4GHz DÂY 3M
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 5*25mm 0.5m, Nhiệt độ điện trở
Nguồn Adapter 12VDC 3A Jack DC 5.5x2.1mm, Nguồn cung cấp hệ thống
Hàng rào cái vuông đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
ANTEN 433Mhz 8dBi 20.5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 8pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN ACS712 20A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN DS18b20 DÂY 1M, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG
ANTEN GSM 3DBI 9CM KIM TRONG, ANTEN 3G/4G
Màn hình Oled 1.3in I2C Màu trắng, Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
Dây bus 3pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC 

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.