Giới thiệu Cảm biến nhiệt độ NTC 100K Lỗ M6 1m
Cảm biến nhiệt độ NTC 100K Lỗ M6 1m với vỏ bọc thép không gỉ và chống thấm nước. Được ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, cảm biến thăm dò, đặc biệt không thấm nước khi sử dụng ngoài trời.
Dây đo nhiệt độ NTC B3950 thay thế cho các seri mạch điều khiển nhiệt độ dùng cảm biến NTC: W1209, W3001/3002, STC-1000,… Nhiệt điện trở NTC là điện trở có hệ số nhiệt độ âm và phạm vi nhiệt độ hoạt động của NTC dao động trong khoảng từ -30°C đến 105°C.
Ngoài ra còn có cách cảm biến khác: Nhiệt độ – Độ ẩm 

Thông số kỹ thuật Cảm biến nhiệt độ NTC 100K Lỗ M6 1m
- Mode: B3950
- Nhiệt độ hoạt động : -30°C – 105°C
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 2
- Lỗ Vit: M6
- Chiều dài dây: 1m
- Nhiệt điện trở: 100K
Nguyên tắc hoạt động
Khi nhiệt độ môi trường càng tăng, thì giá trị điện trở của NTC sẽ giảm. Còn khi nhiệt độ môi trường bị hạ thấp. Đồng nghĩa với việc là điện trở của NTC sẽ tăng lên. NTC là điện trở nhiệt cũng giống như cảm biến đo nhiệt độ nhưng nó chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Điện trở nhiệt NTC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, do đó, nó có thể được dùng để thể thay đổi trở kháng dưới tác dụng của nhiệt. Đây cũng chính là điều khác biệt rõ nét nhất giữa điện trở nhiệt NTC với những loại điện trở thông thường khác. Điện trở kháng chính là đại lượng biểu thị cho sự cản trở của dòng điện chạy trong mạch hoặc trong thiết bị và được tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế hai đầu mạch (hoặc thiết bị) với cường độ dòng điện đi qua mạch. 
Chương trình Test sản phẩm cảm biến nhiệt độ NTC
Nguyên lý kết nối
Chương trình
int decimalPrecision = 2;
// 1- Temperature Measurement
int ThermistorPin = A1;
float voltageDividerR1 = 10000;
float BValue = 3470;
float R1 = 5000;
float T1 = 298.15;
float R2 ;
float T2 ;
float a ;
float b ;
float c ;
float d ;
float e = 2.718281828 ;
float tempSampleRead = 0;
float tempLastSample = 0;
float tempSampleSum = 0;
float tempSampleCount = 0;
float tempMean ;
unsigned long startMillisLCD;
unsigned long currentMillisLCD;
const unsigned long periodLCD = 1000;
void setup()
{
// 0- General
Serial.begin(9600);
startMillisLCD = millis();
}
void loop()
{
// 1- Temperature Measurement
if(millis() >= tempLastSample + 1)
{
tempSampleRead = analogRead(ThermistorPin);
tempSampleSum = tempSampleSum+tempSampleRead;
tempSampleCount = tempSampleCount+1;
tempLastSample = millis();
}
if(tempSampleCount == 1000)
{
tempMean = tempSampleSum / tempSampleCount;
R2 = (voltageDividerR1*tempMean)/(1023-tempMean);
a = 1/T1;
b = log10(R1/R2);
c = b / log10(e);
d = c / BValue ;
T2 = 1 / (a- d);
Serial.print(T2 - 273.15,decimalPrecision);
Serial.println(" °C");
tempSampleSum = 0;
tempSampleCount = 0;
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bộ khung xe robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SN74HC541 IC ĐỆM, ĐIỀU KHIỂN 8BIT 3 TRẠNG THÁI
Kìm cắt linh kiện 90mm có khóa, Kìm cắt dây điện
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
Bàn phím mềm keypad 4x4, Ma trận phím mềm
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M 

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.