Giới thiệu Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 6*30mm 1m
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 6*30mm 1m với vỏ bọc thép không gỉ và chống thấm nước. Được ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, cảm biến thăm dò, đặc biệt không thấm nước khi sử dụng ngoài trời. Dây đo nhiệt độ NTC B3950 thay thế cho các seri mạch điều khiển nhiệt độ dùng cảm biến NTC: W1209, W3001/3002, STC-1000,… Nhiệt điện trở NTC là điện trở có hệ số nhiệt độ âm và phạm vi nhiệt độ hoạt động của NTC dao động trong khoảng từ -30°C đến 105°C.
Ngoài ra còn có cách cảm biến khác: Nhiệt độ – Độ ẩm

Thông số kỹ thuật Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 6*30mm 1m
- Mode: B3950
- Nhiệt độ hoạt động : -30°C – 105°C
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 2
- Chiều dài dây: 1m
- Kích thước: 6*30mm
- Nhiệt điện trở: 10K
Nguyên tắc hoạt động
Khi nhiệt độ môi trường càng tăng, thì giá trị điện trở của NTC sẽ giảm. Còn khi nhiệt độ môi trường bị hạ thấp. Đồng nghĩa với việc là điện trở của NTC sẽ tăng lên. NTC là điện trở nhiệt cũng giống như cảm biến đo nhiệt độ nhưng nó chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Điện trở nhiệt NTC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, do đó, nó có thể được dùng để thể thay đổi trở kháng dưới tác dụng của nhiệt. Đây cũng chính là điều khác biệt rõ nét nhất giữa điện trở nhiệt NTC với những loại điện trở thông thường khác. Điện trở kháng chính là đại lượng biểu thị cho sự cản trở của dòng điện chạy trong mạch hoặc trong thiết bị và được tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế hai đầu mạch (hoặc thiết bị) với cường độ dòng điện đi qua mạch. 
Chương trình Test sản phẩm cảm biến nhiệt độ NTC
Nguyên lý kết nối
Chương trình
int decimalPrecision = 2;
// 1- Temperature Measurement
int ThermistorPin = A1;
float voltageDividerR1 = 10000;
float BValue = 3470;
float R1 = 5000;
float T1 = 298.15;
float R2 ;
float T2 ;
float a ;
float b ;
float c ;
float d ;
float e = 2.718281828 ;
float tempSampleRead = 0;
float tempLastSample = 0;
float tempSampleSum = 0;
float tempSampleCount = 0;
float tempMean ;
unsigned long startMillisLCD;
unsigned long currentMillisLCD;
const unsigned long periodLCD = 1000;
void setup()
{
// 0- General
Serial.begin(9600);
startMillisLCD = millis();
}
void loop()
{
// 1- Temperature Measurement
if(millis() >= tempLastSample + 1)
{
tempSampleRead = analogRead(ThermistorPin);
tempSampleSum = tempSampleSum+tempSampleRead;
tempSampleCount = tempSampleCount+1;
tempLastSample = millis();
}
if(tempSampleCount == 1000)
{
tempMean = tempSampleSum / tempSampleCount;
R2 = (voltageDividerR1*tempMean)/(1023-tempMean);
a = 1/T1;
b = log10(R1/R2);
c = b / log10(e);
d = c / BValue ;
T2 = 1 / (a- d);
Serial.print(T2 - 273.15,decimalPrecision);
Serial.println(" °C");
tempSampleSum = 0;
tempSampleCount = 0;
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Module GPS GY-NEO M8N Anten liền, Mạch định vị tọa độ GPS
IC SỐ SN74HC21 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
ANTEN 2.4GHz 4DBI 7.2CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE, RF
ANTEN 18dBi 5G/4G/3G/GSM/LTE 24.3CM KIM TRONG, DÂY 3M
Khóa chốt điện từ LY-03 12VDC Thường, Khóa chốt cửa điện từ
ANTEN 433Mhz 5dBi 5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
ANTEN 433Mhz 6dBi 20CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
ANTEN 16dBi 5G/4G/3G/GSM 15.1CM KIM TRONG, ANTEN 5G
MODULE CẢM BIẾN RUNG SW18010P, CẢM BIẾN LÒ XO
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
ANTEN 433Mhz 8dBi 20.5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Dây chuyển 1ipex sang SMA 13mm lỗ trong 20cm, Dây chuyển ipex 1
ANTEN 433Mhz 5dBi KIM TRONG 14.5CM, ANTEN LORA 433MHz
ANTEN 8dBi 4G/3G/GSM 17CM LỖ TRONG, ANTEN 4G
CẢM BIẾN PIR HC-SR505, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.