Giới thiệu cảm biến NTC 5K IC đọc nhiệt độ
Cảm biến NTC 5K ic với vỏ bọc thép không gỉ và chống thấm nước. Được ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, cảm biến thăm dò, đặc biệt không thấm nước khi sử dụng ngoài trời. Dây đo nhiệt độ NTC B3950 thay thế cho các seri mạch điều khiển nhiệt độ dùng cảm biến NTC: W1209, W3001/3002, STC-1000,… Nhiệt điện trở NTC là điện trở có hệ số nhiệt độ âm và phạm vi nhiệt độ hoạt động của NTC dao động trong khoảng từ −55 ° C đến 200 ° C.

Lưu ý khi sử dụng cảm biến
- CHỈ sử dụng cảm biến trong môi trường nhiệt độ phòng hoặc thuần hơi nước
- ĐƯỢC sử dụng trong môi trường nước trực tiếp
- KHÔNG ủ kín cảm biến vào môi trường ẩm ướt hoặc môi trường đất.
Thông số kỹ thuật cảm biến NTC 5K IC đọc Nhiệt độ
- Điện áp hoạt động : 5V (Tùy thiết kế)
- Dòng điện : 5mA
- Công suất : 25mW
- Chuẩn truyền : Analog (A0)
- Nhiệt độ hoạt động : -50°C – 300°C
- Sai số nhiệt độ : 0.1°C
- Số chân : 2
- Loại : Module
- Kiểu chân : TO-92
Nguyên tắc hoạt động
Khi nhiệt độ môi trường càng tăng, thì giá trị điện trở của NTC sẽ giảm. Còn khi nhiệt độ môi trường bị hạ thấp. Đồng nghĩa với việc là điện trở của NTC sẽ tăng lên. NTC là điện trở nhiệt cũng giống như cảm biến đo nhiệt độ nhưng nó chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Điện trở nhiệt NTC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, do đó, nó có thể được dùng để thể thay đổi trở kháng dưới tác dụng của nhiệt. Đây cũng chính là điều khác biệt rõ nét nhất giữa điện trở nhiệt NTC với những loại điện trở thông thường khác. Điện trở kháng chính là đại lượng biểu thị cho sự cản trở của dòng điện chạy trong mạch hoặc trong thiết bị và được tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế hai đầu mạch (hoặc thiết bị) với cường độ dòng điện đi qua mạch.
Chương trình Test sản phẩm cảm biến nhiệt độ NTC 5K IC
Nguyên lý kết nối
Chương trình
int ThermistorPin = 0;
int Vo;
float R1 = 10000;
float logR2, R2, T, Tc, Tf;
float c1 = 1.009249522e-03, c2 = 2.378405444e-04, c3 = 2.019202697e-07;
void setup() {
Serial.begin(9600);
}
void loop() {
Vo = analogRead(ThermistorPin);
R2 = R1 * (1023.0 / (float)Vo - 1.0);
logR2 = log(R2);
T = (1.0 / (c1 + c2*logR2 + c3*logR2*logR2*logR2));
Tc = T - 273.15;
Tf = (Tc * 9.0)/ 5.0 + 32.0;
Serial.print("Temperature: ");
Serial.print(Tf);
Serial.print(" F; ");
Serial.print(Tc);
Serial.println(" C");
delay(500);
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Điện trở 1R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Động cơ DC Encoder JGB37-520 12V 330rpm, DC giảm tốc
IC điều khiển động cơ L298N, IC mạch cầu H 2 kênh
Trụ đồng lục giác M3*15mm Cái cái, Trụ đồng lục giác cao 15mm
Dây bus 10pin 50cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Mạch phun sương tạo ẩm 108KHz Micro C, Module phun sương siêu âm
Biến trở cúc áo RM065 5K 502, Biến trở tam giác 5K
Động cơ DC Encoder JGA25-370 12V 280rpm, Động cơ giảm tốc
Cảm biến tiệm cận kim loại LJ18A3-8-Z/AY BERM, PNP thường đóng
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 4.7UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 1UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
CẢM BIẾN PIR HC-SR505, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
TIỆM CẬN KIM LOẠI BEM18-08-AB 2 DÂY 90-250VAC, CẢM BIẾN THƯỜNG ĐÓNG
HỒNG NGOẠI, CẢM BIẾN VẬT CẢN V1
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Pic16F877A DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 2.2UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
IC SỐ CD4017 IC ĐẾM, IC CHỨC NĂNG
Pic16F688 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.