Giới thiệu cảm biến TDS V1 đo chất lượng nước
Cảm biến TDS V1 là một đơn vị đo hàm lượng kết hợp của tất cả các chất vô cơ và chất hữu cơ chứa trong chất lỏng dạng phân tử, ion hóa hoặc vi hạt, bằng cách đo tổng chất rắn hòa tan ta có thể xác định chất lượng của nguồn nước sử dụng (nếu TDS quá nhỏ nguồn nước có thể thiếu khoáng chất, TDS lớn có thể nguồn nước đã bị ô nhiễm nặng).
Cảm biến đo tổng chất rắn hòa tan trong nước Water TDS Analog Sensor với điện cực giúp đo độ dẫn điện của nước để xác định chỉ số TDS và trả ra giá trị điện áp Analog để giao tiếp với Vi điều khiển, lưu ý khi sử dụng cần căn chuẩn (calib) với thiết bị đo chính xác để có được kết quả tốt nhất.
Chỉ số TDS càng nhỏ thì nước càng sạch, nhưng nếu nhỏ quá mức thì nước gần như không có khoáng chất, tuy nhiên không phải chỉ số TDS cao là nước bẩn
TDS không được coi là chỉ số gây ô nhiễm, nó là chỉ số tổng hợp về sự hiện diện của các hợp chất hóa học.

Chức năng các chân
- Vcc : chân nguồn dương 5V
- GND: Chân cấp nguồn 0V
- A0: Chân đọc Analog

Thông số kỹ thuật cảm biến TDS V1
- Điện áp cấp nguồn: 3.3~5VDC
- Dòng tiêu thụ: 3~6mA
- Khoảng giá trị TDS đo được: 0~1000ppm, sai số: ±5%F.S. (25 độ C)
- Điện áp ngõ ra Ananlog tương ứng với chỉ số TDS: 0~2.3VDC
- Conector TDS Probe: 2-Pin XH-2.54
- Conector Temperature Sensor: 3-Pin XH-2.54 (cảm biến DS18B20, không đi kèm)
- Kích thước: 42 x 31.2mm
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
#include <EEPROM.h>
#include "GravityTDS.h"
#define TdsSensorPin A1
GravityTDS gravityTds;
float temperature = 25,tdsValue = 0;
void setup()
{
Serial.begin(115200);
gravityTds.setPin(TdsSensorPin);
gravityTds.setAref(5.0); //reference voltage on ADC, default 5.0V on Arduino UNO
gravityTds.setAdcRange(1024); //1024 for 10bit ADC;4096 for 12bit ADC
gravityTds.begin(); //initialization
}
void loop()
{
//temperature = readTemperature(); //add your temperature sensor and read it
gravityTds.setTemperature(temperature); // set the temperature and execute temperature compensation
gravityTds.update(); //sample and calculate
tdsValue = gravityTds.getTdsValue(); // then get the value
Serial.print(tdsValue,0);
Serial.println("ppm");
delay(1000);
}
Video Test sản phẩm
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

PIC18F2550 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic16F84 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA -50-50ºC, Nhiệt độ -50-50 độ C - Loại thường
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE)
Pic12F683, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 1UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Pic12F683 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 9pin 30cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
Pic16F887 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ SN74HC00 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
CẦU DIODE KBPC810 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 8A - 1000V
TRANSISTOR NPN S9018 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 15V VÀ 50mA
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TIỆM CẬN KIM LOẠI LJ18A3-8-Z/AY PNP, CẢM BIẾN THƯỜNG ĐÓNG
IC SỐ SN4HC245 IC ĐỆM, IC 3 TRẠNG THÁI 8BIT DIP
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic16F886 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Phíp đồng lỗ đơn 2 mặt màu xanh 5x7cm, Board PCB lỗ 2 lớp
Pic16F684 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F505 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
ANTEN 433Mhz 5dBi 5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
CẢM BIẾN LM35, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG (LOẠI TỐT) 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.