Giới thiệu ic số SN74HC4066 công tắc analog
Cấu tạo bên trong ic số 74HC4066 có 1 công tắc analog, mỗi cổng có 2 ngõ vào và 1 ngõ ra. IC 74HC4066 được sản xuất theo công nghệ Cmos, là một mạch tích hợp được xây dựng từ các Mosfet và một số điện trở phụ trợ.
IC hoạt động tốt nhất ở điện áp 5V. Các hoạt động của IC này là rất đơn giản để hiểu nếu chúng ta hiểu được hoạt động của công tắc



Thông số kỹ thuật ic số 74HC4066 công tắc analog
- Điện áp hoạt động : 0.5V – 11V
- Dòng điện hoạt động : 50mA
- Dòng điện ngõ vào : 20mA
- Dòng điện ngõ ra : 25mA
- Công suất hoạt động : 500mW
- Nhiệt độ hoạt động : -65°C – 150°C
- Số cổng : 4
- Số chân : 14
- Loại : IC rời
- Mức logic : 0 hoặc 1
Bảng trạng thái IC 74HC4066 công tắc analog

Chức năng các chân
- 1 – 1Y : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Y cổng 1
- 2 – 1Z : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Z cổng 1
- 3 – 2Z : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Z cổng 2
- 4 – 2Y : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Y cổng 2
- 5 – 2E : Cho phép ngõ vào Kênh E cổng 2
- 6 – 3E : Cho phép ngõ vào Kênh E cổng 3
- 7 – GND : Cấp nguồn 0V.
- 8 – 3Y : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Y cổng 2
- 9 – 3Z : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Z cổng 3
- 10 – 4Z : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Z cổng 4
- 11 – 4Y : Đầu vào hoặc đầu ra độc lập Kênh Y cổng 2
- 12 – 4E : Cho phép ngõ vào Kênh E cổng 4
- 13 – 1E : Cho phép ngõ vào Kênh E cổng 4
- 14 – VCC : Cấp nguồn 2V- 6V.

Ý nghĩa các mã LS, HC, C, HCT, AC, ACT
- 74LS (Low-power Schottky): Giống như IC bản gốc, sử dụng mạch TTL (Transistor-Transistor Logic), tốc độ nhanh nhưng đòi hỏi nhiều điện hơn các IC sau này. Dòng 74 thường vẫn được gọi là ‘TTL series’ mặc dù các IC mới nhất không sử dụng TTL!
- 74C: CMOS có cùng sơ đồ chân và chức năng với IC số TTL nếu có cùng số. Thí dụ IC 74C74 là IC gồm 2 FF-D tác động bởi cạnh xung đồng hồ giống như IC 7474 của họ TTL. Hầu hết (nhưng không tất cả) các thông số của loạt 74C giống với 74 TTL nên ta có thể thay thế 2 loại này cho nhau được.
- 74HC (High speed CMOS): Đây là dòng cải tiến của 74C, có mạch CMOS tốc độ cao, kết hợp tốc độ của IC số TTL với mức tiêu thụ điện năng rất thấp của dòng 40xx. Chúng là các vi mạch CMOS có cùng cách sắp xếp chân như dòng 74LS.
- 74HCT là phiên bản đặc biệt của 74HC với ngõ vào tương thích với dòng 74LS, do đó 74HCT có thể được kết hợp với 74LS trong cùng một hệ thống. Trên thực tế, 74HCT có thể được sử dụng như một sự thay thế trực tiếp công suất thấp cho các IC 74LS cũ trong hầu hết các mạch. Nhược điểm nhỏ của 74HCT là khả năng chống nhiễu thấp hơn, nhưng đây không phải là vấn đề trong hầu hết các mạch.
- 74AC và 74ACT (Advance CMOS) cải tiến của 74HC và HCT về mặt chống nhiễu bằng cách sắp xếp lại các chân, do đó nó không tương thích với TTL về sơ đồ chân.
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Dây bus 9pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 7pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 7pin 50cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 7pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
Dây bus 2pin 30cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẦU DIODE KBPC3510 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 35A - 1000V
IC SỐ SN74HC00 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
CẦU DIODE KBP210 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 2A - 1000V
TRANSISTOR NPN TIP142 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Pic16F946 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Cảm biến nhiệt độ NTC 100K Lỗ M4 1m, Nhiệt độ điện trở
Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
Pic12F675 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F886 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR PNP TIP42 DIP, HOẠT ĐỘNG -40V VÀ -6A
IC SỐ SN74HC03 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA 0-250ºC, Nhiệt độ 0-250 độ C - Loại tốt
IC SỐ SN74HC14 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Cảm biến phao điện tử PH2 220V, Công tắc phao điện tử
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBPC5010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 50A - 1000V
IC SN74HC393 ĐẾM BINARY 4BIT, IC ĐẾM NHỊ PHÂN 4BIT
ĐỘ K THỦY TINH M12 1000MM, CẢM BIẾN ĐỘ K LÒ XO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 4.7UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE)
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 33UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 330R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA 0-300ºC, Nhiệt độ 0-300 độ C - Loại tốt
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
IC SN74HC541 IC ĐỆM, ĐIỀU KHIỂN 8BIT 3 TRẠNG THÁI 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.