Giới thiệu Led 7đoạn anode 2.3in Xanh lá
Led 7đoạn anode 2.3in xanh lá bao gồm tối thiểu 8 đoạn LED hàng đơn (segment) và một đoạn chấm thập phân (Decimal Point) 3 led đơn 7.2V. Góc nhìn rộng, tương thích với IC và tiêu thụ điện năng thấp.
LED 7 đoạn thường được sử dụng trong các thiết bị hiển thị số như đồng hồ, bảng điện tử, thiết bị đo lường như máy đo nhiệt độ, công suất, áp suất và các ứng dụng điều khiển thời gian, đếm số, hiển thị kết quả, và thông báo lỗi.



Thông số kỹ thuật của led 7đoạn anode 2.3in xanh lá:
- Loại led: 7 đoạn anode chung 1 số.
- Màu sắc led: Xanh lá
- Kích thước in: 2.3in
- Kích thước cm: 47.8*69*70*12mm
- Số led trên 1 thanh : 3 led nối tiếp. Riêng dấu ‘.’ dp 1 led
- Điện áp: 7.2V
- Dòng điện: 20mA
- Công suất: 144mW
- Cường độ sáng: 54 MCD
- Nhiệt độ hoạt động : -20°C – +60°C
Phân loại
Loại dương chung (Common Anode): Là một kiểu kết nối được sử dụng trong việc nối các LED (đèn Light Emitting Diode) lại với nhau.
Trong kiểu kết nối này, cực dương (anode) của tất cả 8 LED sẽ được nối với nhau và các cực âm (cathode) đứng riêng lẻ.
Loại âm chung (Common Cathode): Là một loại LED 7 đoạn hoặc mạch đèn LED trong đó cực âm (cathode) của tất cả 8 LED được nối với nhau, trong khi các cực dương (anode) đứng riêng lẻ.


Mảng mã 7 đoạn dùng cho Vi điều khiển
const unsigned int ma7doan_anot[] ={0xC0, 0xF9, 0xA4, 0xB0, 0x99, 0x92, 0x82, 0xF8, 0x80, 0x90, 0x88, 0x83, 0xC6, 0xA1, 0x86, 0x8E};
const unsigned int ma7doan_katot[]={0x3F, 0x06, 0x5B, 0x4F, 0x66, 0x6D, 0x7D, 0x07, 0x7F, 0x6F, 0x77, 0x7C, 0x39, 0x5E, 0x79, 0x71};

Chương trình
Nguyên lý kết nối

Chương trình
// variables
byte pins[] = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 };
const byte Segments[] =
{
0b11000000, // 0
0b11001111, // 1
0b10100100, // 2
0b10000110, // 3
0b10001011, // 4
0b10010010, // 5
0b10010000, // 6
0b11000111, // 7
0b10000000, // 8
0b10000011, // 9
};
void setup()
{
for(int i = 0; i < sizeof(pins); i++)
pinMode(pins[i], OUTPUT);
}
void loop()
{
for(int i = 0; i < sizeof(Segments); i++)
SetDisplay(Segments[i]);
}
void SetDisplay(byte shownNumber){
byte segments = Segments[shownNumber];
for (int i = 0; i < sizeof(segments); i++){
digitalWrite(pins[i], segments & (0x40 >> i));
}
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

LED 7ĐOẠN 1SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 12.5x19x8MM
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Anten 2.4GHz 38dBi KIM TRONG 18.5cm, Anten Wifi / Zigbee công suất lớn
CẦU DIODE KBP310 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 3A - 1000V
Pic16F57 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ĐIỆN TRỞ 1K8 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Khớp nối mềm D19-L25 4x8mm, Khớp nối mềm trục hợp kim nhôm
Công tắc hành trình V-156-1C25, Công tắc Micro Switch
IC SN74HC273 FLIP-FLOP LOẠI D, THIẾT LẶP LẠI TRẠNG THÁI
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 1 PHẦN SẮT, ĐỘNG CƠ TRỤC SẮT
IC SỐ SN74HC00 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Module giảm áp XL4015, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Động cơ rung tròn 1027 3V, Động cơ rung điện thoại
Điện trở 3R9 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 1R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN SHT30, MODULE ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
CẦU DIODE KBP210 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 2A - 1000V
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
PIC18F46K40 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Dây bus 6pin 30cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SỐ SN74HC03 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 433MHz 3DBI 11CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
TRANSISTOR PNP 2N3906 DIP, HOẠT ĐỘNG 40V VÀ 200mA
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
CẢM BIẾN ACS712 20A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SN74HC595 THANH GHI DỊCH, MỞ RỘNG CHÂN 8BIT DIP
HC-SRF04, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
Nguồn Adapter 24VDC 3A Jack DC 5.5x2.1mm, Nguồn cung cấp hệ thống
TRANSISTOR NPN TIP142 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Module cảm biến đo điện áp dòng điện INA231 , Đo điện áp dòng điện
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
ĐIỆN TRỞ 36R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Cảm biến nhiệt độ NTC 5K Lỗ M6 1m, Nhiệt độ điện trở
ĐỘNG CƠ SERVO MG90 KIM LOẠI, ĐỘNG CƠ GÓC 0 - 180 ĐỘ
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.