Giới thiệu module cảm biến SHT20 vỏ nhựa
Module Cảm biến SHT20 vỏ nhựa đo độ ẩm, nhiệt độ không khí là phiên phản nâng cấp của SHT10 cho độ bền, độ ổn định, độ chính xác cao hơn, cảm biến sử dụng giao tiếp RS485 rất dễ dàng kết nối và sử dụng, thích hợp với các ứng dụng cần đo độ ẩm, nhiệt độ môi trường (không khí).
Cảm biến SHT20 sử dụng chip cấp công nghiệp và cảm biến nhiệt độ và độ ẩm SHT20 được nhập khẩu chính xác cao để đảm bảo độ tin cậy tuyệt vời, độ chính xác cao và khả năng thay thế lẫn nhau. Áp dụng giao diện phần cứng RS485 ( với thiết kế chống sét ) , lớp giao thức tương thích với giao thức Modbus-rtu, tốc độ baud người dùng có thể tự thiết lập.


Chức năng các chân
- VCC : chân nguồn dương 5V
- GND: Chân cấp nguồn 0V
- 485-A: Chân đọc dữ liệu cho chuẩn 485.
- 485-B: Chân tạo xung cho chuẩn 485.

Lưu ý khi sử dụng cảm biến
- CHỈ sử dụng cảm biến trong môi trường nhiệt độ phòng hoặc thuần hơi nước
- KHÔNG sử dụng trong môi trường nước trực tiếp
- KHÔNG dùng trong môi trường ăn mòn hoặc yếm khí lên men, ẩm mốc.
Thông số kỹ thuật Module cảm biến SHT20 vỏ nhựa
- Điện áp hoạt động: 4-30VDC (không vượt quá 33V )
- Công suất: 0.2W
- Phạm vi nhiệt độ đo: 20-60oC
- Độ chính xác nhiệt độ: ±0.3oC
- Phạm vi độ ẩm đo: 0-100% rh
- Độ chính xác độ ẩm: ±3% rh
- Địa chỉ thiết bị: 1-255 có thể được đặt, mặc định là 1
- Tốc độ Baud: 9600 (người dùng có thể đặt), 8 bit
- Kích thước đầu cảm biến: 60x30x18mm
- Chiều dài cáp: 1m
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối
Chương trình
Thư viện : Cảm biến SHT30
#include <SHT3x.h>
SHT3x Sensor;
void setup() {
Serial.begin(19200);
Sensor.Begin();
}
void loop() {
Sensor.UpdateData();
Serial.print("Temperature: ");
Serial.print(Sensor.GetTemperature());
Serial.write("\xC2\xB0"); //The Degree symbol
Serial.println("C");
Serial.print("Humidity: ");
Serial.print(Sensor.GetRelHumidity());
Serial.println("%");
delay(333);
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

ANTEN LORA 433Mhz 3dBi 5CM, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN ACS712 20A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
TRANSISTOR PNP TIP127 DIP, HOẠT ĐỘNG -100V VÀ -5A
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ĐỘNG CƠ BƯỚC 12V, DC STEP DÙNG BỘ ĐIỀU KHIỂN ULN2003
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
HC-SRF04, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
ANTEN 2.4G/5.8GHz 8DBI 16CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SỐ SN74HC238 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
Điện trở 18R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 1 PHẦN SẮT, ĐỘNG CƠ TRỤC SẮT
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Dây bus 8pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE) 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.