Giới thiệu cảm biến lưu lượng nước YF-S201C đen
Cảm biến lưu lượng YF-S201C đen là cảm biến thường dùng trong các máy bơm nước hồ cá, máy bơm mini, máy nước nóng.v.v…. Cảm biến hoạt động dựa tên cánh quạt nước và cảm biến Hall bên trong, khi nước chảy qua làm quạt nước quay ==> cảm biến Hall ==> xung vuông ( từ NPN).
Cảm biến là một thiết bị cảm biến lưu lượng chất lỏng. Các thiết bị cảm biến lưu lượng nước được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như sản xuất nước giải khát, dầu mỏ, hóa chất,…..
Nó được dùng để đo lường tốc độ dòng chảy, giúp đo lượng nước được cung cấp và sử dụng. Hiện nay trên thị trường, các thiết bị cảm biến lưu lượng nước có sự đa dạng về kiểu dáng, mẫu mã, thương hiệu, chất liệu sản xuất,…..
Tùy theo môi trường làm việc, đặc tính của chất lỏng (dòng chảy 1 pha hoặc 2 pha, độ đậm đặc,..), dạng chất lỏng (chảy tầng, chảy chuyển tiếp,…), dải lưu lượng, yêu cầu về độ chính xác mà người ta sẽ lựa chọn dòng thiết bị đo lưu lượng phù hợp.
Cảm biến thường được sử dụng tại các nhà máy công nghiệp, tòa nhà thương mại, các khu dân cư, nhà trọ,.. Các thiết bị đo lưu lượng nước thường được lắp đặt ở nguồn nước hoặc đường ống nước. Nó có nhiệm vụ đo lường tốc độ dòng chảy và tính toán chính xác lượng nước chảy qua đường ống. Thông thường tốc độ dòng chảy được đo bằng đơn vị lít hoặc mét khối/giờ.

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung .
Thông số kỹ thuật cảm biến lưu lượng nước YF-S201C đen
- Điện áp hoạt động : 5V – 24V
- Dòng điện : 10mA
- Công suất : ~60mW
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Nhiệt độ hoạt động : 35°C – 120°C
- Độ ẩm hoạt động : 35% – 90%
- Dãy hoạt động : 1 – 30 (L/min)
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 3
- Loại : Module
- Kích thước : Ống 21
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 61mm*36mm*34mm
Công thức lưu lượng
- Q = F/5
- F : tần số ( Hz)
- Q: lưu lượng : (L/min)
- 5 : hằng số
- VD: 1L/phút nước sẽ có công thức : 1×5×60 = 300xung/phút
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
Bộ chuyển đổi Pt100 0-10V 0º-250ºC, Nhiệt độ 0-250 độ C - Loại thường
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR PNP TIP127 DIP, HOẠT ĐỘNG -100V VÀ -5A
ĐỘNG CƠ SERVO 35KG, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
TIỆM CẬN KIM LOẠI LJ18A3-8-J/EZ 2 DÂY 90-250VAC, CẢM BIẾN THƯỜNG MỞ
ĐỘNG CƠ SERVO 25KG, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K Lỗ M4 1m, Nhiệt độ điện trở
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Pic16F57 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
IC SN74HC541 IC ĐỆM, ĐIỀU KHIỂN 8BIT 3 TRẠNG THÁI
PIC18F4520 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình Oled 1.3in I2C Màu trắng, Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
IC SN74HC393 ĐẾM BINARY 4BIT, IC ĐẾM NHỊ PHÂN 4BIT
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bộ chuyển đổi Pt100 0-10V 0º-200ºC, Nhiệt độ 0-200 độ C - Loại thường
QUẠT TẢN NHIỆT 12VDC 7015 7x7CM, QUẠT MINI 12V
LED 5MM PHỦ XANH LÁ CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Dây bus 8pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Trụ đồng lục giác M3*10mm Cái cái, Trụ đồng lục giác cao 10mm
Module thẻ từ RFID RC522 SPI, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
PIC18F46K22 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
ĐIỆN TRỞ 10K 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
IC LM2596 DIP, IC ỔN ÁP DẠNG XUNG DC - DC
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
Dây bus 5pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Pic12F629 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
Điện trở 12R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
HC-SRF04, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
Điện trở 16R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module thu phát Bluetooth HC05 - Mạch thu phát Bluetooth HC-05
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA 0-250ºC, Nhiệt độ 0-250 độ C - Loại tốt
Ống gen co nhiệt phi 9mm màu Đen, Dây gen co nhiệt - 1 mét
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Bàn phím mềm keypad 4x4, Ma trận phím mềm
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R3 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ĐỘNG CƠ SERVO SG5010, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
TRANSISTOR NPN TIP142 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Trụ đồng lục giác M3*50+6mm Đực cái, Trụ đồng lục giác cao 50mm
Biến trở tinh chỉnh 3296W 500K 504, Biến trở vi chỉnh 500K
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
CẢM BIẾN QUANG E18-T3N1 NPN 5M, HỒNG NGOẠI THƯỜNG MỞ
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
LED 7ĐOẠN 2SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 25x19x8MM
IC KIA 7809 ổn áp nhựa, ngõ ra điện áp dương 9V
CẦU DIODE KBPC5010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 50A - 1000V
Hồng Ngoại E18-D80NK, CẢM BIẾN VẬT CẢN 5V
Testboard Bread board SYB-170 màu vàng 35x47mm 170 lỗ, Test board mini
TIỆM CẬN KIM LOẠI LJ12A3-4-J/DZ 2 DÂY 220VAC, CẢM BIẾN THƯỜNG ĐÓNG
CẢM BIẾN PIR HC-SR501, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1602 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 27R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Arduino Nano CH340 cổng Mini USB, Vi điều khiển họ Arduino
IC SỐ SN74HC11 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
Dây bus 7pin 50cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Jack DC Đực 3.5x1.1mm hàn dây, Đầu nối nguồn thông dụng
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 1 PHẦN SẮT, ĐỘNG CƠ TRỤC SẮT
TRANSISTOR NPN S9018 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 15V VÀ 50mA
Dây bus 9pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bàn phím cứng keypad 4x4 , Ma trận phím matrix 4x4
Bàn phím mềm keypad 1x4, Ma trận phím mềm
TRANSISTOR PNP 2N3906 DIP, HOẠT ĐỘNG 40V VÀ 200mA
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.