Giới thiệu Cảm biến nhiệt độ NTC 100K màn mỏng 1m
Cảm biến nhiệt độ NTC 100K màn mỏng 1m với vỏ bọc thép không gỉ và chống thấm nước. Được ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, cảm biến thăm dò, đặc biệt không thấm nước khi sử dụng ngoài trời.
Dây đo nhiệt độ NTC B3950 thay thế cho các seri mạch điều khiển nhiệt độ dùng cảm biến NTC: W1209, W3001/3002, STC-1000,… Nhiệt điện trở NTC là điện trở có hệ số nhiệt độ âm và phạm vi nhiệt độ hoạt động của NTC dao động trong khoảng từ -30°C đến 105°C.
Ngoài ra còn có cách cảm biến khác: Nhiệt độ – Độ ẩm

Thông số kỹ thuật Cảm biến nhiệt độ NTC 100K màn mỏng 1m
- Mode: B3950
- Nhiệt độ hoạt động : -30°C – 105°C
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 2
- Loại: Màn mỏng
- Chiều dài dây: 1m
- Nhiệt điện trở: 100K
Nguyên tắc hoạt động
Khi nhiệt độ môi trường càng tăng, thì giá trị điện trở của NTC sẽ giảm. Còn khi nhiệt độ môi trường bị hạ thấp. Đồng nghĩa với việc là điện trở của NTC sẽ tăng lên. NTC là điện trở nhiệt cũng giống như cảm biến đo nhiệt độ nhưng nó chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Điện trở nhiệt NTC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, do đó, nó có thể được dùng để thể thay đổi trở kháng dưới tác dụng của nhiệt. Đây cũng chính là điều khác biệt rõ nét nhất giữa điện trở nhiệt NTC với những loại điện trở thông thường khác. Điện trở kháng chính là đại lượng biểu thị cho sự cản trở của dòng điện chạy trong mạch hoặc trong thiết bị và được tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế hai đầu mạch (hoặc thiết bị) với cường độ dòng điện đi qua mạch. 
Chương trình Test sản phẩm cảm biến nhiệt độ NTC
Nguyên lý kết nối
Chương trình
int decimalPrecision = 2;
// 1- Temperature Measurement
int ThermistorPin = A1;
float voltageDividerR1 = 10000;
float BValue = 3470;
float R1 = 5000;
float T1 = 298.15;
float R2 ;
float T2 ;
float a ;
float b ;
float c ;
float d ;
float e = 2.718281828 ;
float tempSampleRead = 0;
float tempLastSample = 0;
float tempSampleSum = 0;
float tempSampleCount = 0;
float tempMean ;
unsigned long startMillisLCD;
unsigned long currentMillisLCD;
const unsigned long periodLCD = 1000;
void setup()
{
// 0- General
Serial.begin(9600);
startMillisLCD = millis();
}
void loop()
{
// 1- Temperature Measurement
if(millis() >= tempLastSample + 1)
{
tempSampleRead = analogRead(ThermistorPin);
tempSampleSum = tempSampleSum+tempSampleRead;
tempSampleCount = tempSampleCount+1;
tempLastSample = millis();
}
if(tempSampleCount == 1000)
{
tempMean = tempSampleSum / tempSampleCount;
R2 = (voltageDividerR1*tempMean)/(1023-tempMean);
a = 1/T1;
b = log10(R1/R2);
c = b / log10(e);
d = c / BValue ;
T2 = 1 / (a- d);
Serial.print(T2 - 273.15,decimalPrecision);
Serial.println(" °C");
tempSampleSum = 0;
tempSampleCount = 0;
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Tiệm cận kim loại SN04-Y 2 dây 90-250VAC thường mở, Cảm biến phát hiện kim loại
Tiệm cận kim loại SN04-Y2 2 dây 90-250VAC thường đóng, Cảm biến phát hiện kim loại
Điện trở 16R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 3pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN PT100 3 DÂY 500MM, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ 3 DÂY
Động cơ DC JGB37-520 24V 320RPM, Động cơ DC giảm tốc
Module giảm áp LM2596 ADJ 3A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 3A
MODULE CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Điện trở 1R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module giảm áp ASM1117 3.3V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
CẢM BIẾN AM2120, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ
Khớp nối mềm D19-L25 7x8mm, Khớp nối mềm trục hợp kim nhôm
Module thu phát Bluetooth HC05 - Mạch thu phát Bluetooth HC-05
Màn hình LCD0802 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE) 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.