Giới thiệu ic LM2576 dip
Ic LM2576 dip là loại Ổn áp Switching cho phép điều chỉnh được điện áp ra từ 1,25V đến 33V tuỳ theo yêu cầu. Điều khác biệt là LM2576 có Cường độ dòng điện cung cấp tối đa cho tải cho phép lên tới 3A.
Các ic ổn áp khác tham khao tại đây

Thông số kỹ thuật ic LM2576:
- Điện áp hoạt động :
- Dòng điện hoạt động :
- Dòng điện ngõ vào :
- Công suất hoạt động :
- Nhiệt độ hoạt động :
- Số cổng :
- Số chân :
- Loại : IC rời
- Mức logic :
Bảng trạng thái :

Chức năng các chân IC LM2576 Dip -Adj:
Họ IC LM2576 cũng có 5 chân với các chức năng tương ứng dưới đây:
Chân 1: Điện áp vào;
Chân 2: Điện áp ra;
Chân 3: Cực âm chung cho cả điện áp ra và điện áp vào;
Chân 4: Hồi tiếp điện áp để hiệu chỉnh điện áp ra;
Chân 5: Cho phép cắt hoặc hoặc mở nguồn (nếu nối về cực âm thì nguồn được mở liên tục cho tải. Nếu để hở mạch hoặc nối lên dương thì nguồn cấp cho tải sẽ bị cắt tức là không có điện áp ra).

Ý nghĩa các mã LS, HC, C, HCT, AC, ACT
- 74LS (Low-power Schottky): Giống như IC bản gốc, sử dụng mạch TTL (Transistor-Transistor Logic), tốc độ nhanh nhưng đòi hỏi nhiều điện hơn các IC sau này. Dòng 74 thường vẫn được gọi là ‘TTL series’ mặc dù các IC mới nhất không sử dụng TTL!
- 74C: CMOS có cùng sơ đồ chân và chức năng với IC số TTL nếu có cùng số. Thí dụ IC 74C74 là IC gồm 2 FF-D tác động bởi cạnh xung đồng hồ giống như IC 7474 của họ TTL.
- 74HC (High speed CMOS): Đây là dòng cải tiến của 74C, có mạch CMOS tốc độ cao, kết hợp tốc độ của IC số TTL với mức tiêu thụ điện năng rất thấp của dòng 40xx. Chúng là các vi mạch CMOS có cùng cách sắp xếp chân như dòng 74LS.
- 74HCT là phiên bản đặc biệt của 74HC với ngõ vào tương thích với dòng 74LS, do đó 74HCT có thể được kết hợp với 74LS trong cùng một hệ thống.
- 74AC và 74ACT (Advance CMOS) cải tiến của 74HC và HCT về mặt chống nhiễu bằng cách sắp xếp lại các chân, do đó nó không tương thích với TTL về sơ đồ chân.
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Testboard Bread board SYB-170 màu vàng 35x47mm 170 lỗ, Test board mini
Công tắc bập bênh KCD4 4P-1TT 25x30mm Có đèn, Công tắc màu đỏ
Biến trở tinh chỉnh 3296W 20K 203, Biến trở vi chỉnh 20K
Cảm biến nhiệt độ NTC 5K Lỗ M6 1m, Nhiệt độ điện trở
TIỆM CẬN KIM LOẠI LJ12A3-4-J/DZ 2 DÂY 220VAC, CẢM BIẾN THƯỜNG ĐÓNG
Biến trở tinh chỉnh 3296W 10K 103, Biến trở vi chỉnh 10K
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Công tắc bập bênh KCD4 6P-2TT 25x30mm Có đèn, Công tắc màu đỏ
Cảm biến nhiệt độ NTC 5K 6*30mm 1m, Nhiệt độ điện trở
CẢM BIẾN LỰC FSR400 1KG, CẢM BIẾN ÁP SUẤT ĐIỆN TRỞ
ĐIỆN TRỞ THANH 474 A09, ĐIỆN TRỞ BĂNG 470K 9 CHÂN
Cảm biến nhiệt độ MLX90614 GY-906 BAA, Nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc
Cảm biến lực FSR402 1Kg, Cảm biến áp suất điện trở
LED TRONG 3MM MÀU TRẮNG NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
TRIAC BTA41-800B 40A 800V, IC CÁCH LY AC
ĐỘNG CƠ STEP 5V + ULN2003 V2, BỘ ĐIỀU KHIỂN DC BƯỚC
IC SỐ SN74HC00 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP 





Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.