Giới thiệu Khoảng Cách Hồng Ngoại GP2Y0A02YK0F 20-150cm
Khoảng Cách Hồng Ngoại GP2Y0A02YK0F 20-150cm sản xuất bởi hãng SHARP, được sử dụng để đo khoảng cách bằng tia hồng ngoại với dạng tín hiệu trả về là Analog tương ứng theo khoảng cách nên có thể biết chính xác khoảng cách đến vật thể cần đo, cảm biến có thể đo được trong khoảng 10 ~ 80cm.
Cảm biến có độ ổn định cao, chống nhiễu tốt, kích thước nhỏ gọn, phù hợp với vô số ứng dụng khác nhau: robot dò đường, đo khoảng cách, tránh vật cản.v.v…
Các cảm biến đo khoảng cách khác: Khoảng cách và tiệm cận


Chức năng các chân
- VIN : chân nguồn dương VCC cấp nguồn từ 5VDC.
- GND : Chân 0V của nguồn
- A0 : Chân giao tiếp Analg
Thông số kỹ thuật Khoảng Cách Hồng Ngoại GP2Y0A02YK0F 20-150cm
- Điện áp hoạt động : 4.5V – 5.5V
- Dòng điện : 30mA
- Công suất : 150mW
- Chuẩn truyền : Analog
- Tần số phát sóng: 40KHz
- Nhiệt độ hoạt động : -25°C – 55°C
- Tối thiểu : 2cm.
- Khoảng cách hoạt động : 20cm – 150cm.
- Sai số : 2cm
- Số chân : 4
- Loại : Module
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 29.5mm*13mm*13.5mm
Nguyên lý hoạt động
Cảm biến GP2Y0A21YK0F hoạt động dựa trên nguyên lý phản xạ tia hồng ngoại. Bên trong cảm biến, một đèn LED hồng ngoại phát ra chùm tia sáng theo một góc cố định. Khi tia sáng này gặp vật cản phía trước, một phần sẽ bị phản xạ trở lại và được bộ thu của cảm biến ghi nhận.
Dựa trên cường độ cũng như góc phản xạ của tia sáng phản hồi, cảm biến xác định khoảng cách đến vật thể. Nhờ cơ chế này, GP2Y0A21YK0F có thể hoạt động tốt trong nhiều điều kiện ánh sáng khác nhau. Tuy nhiên, nó có thể bị ảnh hưởng nếu vật thể có bề mặt phản xạ kém hoặc trong môi trường có nhiều nguồn sáng hồng ngoại gây nhiễu.
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện: Cảm biến Analog Sharp GP2Y0A21YK0F
#include <SharpIR.h>
#define ir A0
#define model 1080
// ir: the pin where your sensor is attached
// model: an int that determines your sensor: 1080 for GP2Y0A21Y
// 20150 for GP2Y0A02Y
// (working distance range according to the datasheets)
SharpIR SharpIR(ir, model);
void setup() {
// put your setup code here, to run once:
Serial.begin(9600);
}
void loop() {
delay(2000);
unsigned long pepe1=millis(); // takes the time before the loop on the library begins
int dis=SharpIR.distance(); // this returns the distance to the object you're measuring
Serial.print("Mean distance: "); // returns it to the serial monitor
Serial.println(dis);
unsigned long pepe2=millis()-pepe1; // the following gives you the time taken to get the measurement
Serial.print("Time taken (ms): ");
Serial.println(pepe2);
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Bộ khung xe robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1602 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
MẠCH ĐỆM ULN2003 V2, MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƯỚC
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE)
LED 5MM PHỦ MÀU ĐỎ CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Màn hình LCD1602 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
Điện trở 3R3 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR NPN TIP41 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 6A
IC SỐ SN74HC14 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
MODULE CẢM BIẾN RUNG SW18010P, CẢM BIẾN LÒ XO
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K Lỗ M6 1m, Nhiệt độ điện trở
Điện trở 6R8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ DC Encoder JGA25-370 24V 280rpm, Động cơ giảm tốc
ĐỘNG CƠ SERVO MG90 KIM LOẠI, ĐỘNG CƠ GÓC 0 - 180 ĐỘ
Khớp nối mềm D19-L25 8x8mm, Khớp nối mềm trục hợp kim nhôm
HC-SRF04, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.