Giới thiệu Led 7 đoạn 2 số anode 0.8in Đỏ
Led 7 đoạn 2 số anode 0.8in đỏ bao gồm tối thiểu 8 đoạn LED hàng đơn (segment) và một đoạn chấm thập phân (Decimal Point). Góc nhìn rộng, tương thích với IC và tiêu thụ điện năng thấp.
LED 7 đoạn thường được sử dụng trong các thiết bị hiển thị số như đồng hồ, bảng điện tử, thiết bị đo lường như máy đo nhiệt độ, công suất, áp suất và các ứng dụng điều khiển thời gian, đếm số, hiển thị kết quả, và thông báo lỗi.
Ngoài ra còn có các mã led 7 đoạn khác: Led 7 đoạn


Thông số kỹ thuật của led 7 đoạn 2 số anode 0.8in đỏ:
- Loại led: 7 đoạn anode chung 2 số.
- Màu sắc led: Đỏ
- Kích thước led: 0.8in
- Điện áp: 2V
- Dòng điện: 20mA
- Công suất: 40mW
- Cường độ sáng: 54 MCD
Phân loại
Loại dương chung (Common Anode): Là một kiểu kết nối được sử dụng trong việc nối các LED (đèn Light Emitting Diode) lại với nhau.
Trong kiểu kết nối này, cực dương (anode) của tất cả 8 LED sẽ được nối với nhau và các cực âm (cathode) đứng riêng lẻ.
Loại âm chung (Common Cathode): Là một loại LED 7 đoạn hoặc mạch đèn LED trong đó cực âm (cathode) của tất cả 8 LED được nối với nhau, trong khi các cực dương (anode) đứng riêng lẻ.


Mảng mã 7 đoạn dùng cho Vi điều khiển
const unsigned int ma7doan_anot[] ={0xC0, 0xF9, 0xA4, 0xB0, 0x99, 0x92, 0x82, 0xF8, 0x80, 0x90, 0x88, 0x83, 0xC6, 0xA1, 0x86, 0x8E};
const unsigned int ma7doan_katot[]={0x3F, 0x06, 0x5B, 0x4F, 0x66, 0x6D, 0x7D, 0x07, 0x7F, 0x6F, 0x77, 0x7C, 0x39, 0x5E, 0x79, 0x71};

Chương trình
Nguyên lý kết nối

Chương trình
// variables
byte pins[] = { 1, 2, 3, 4, 5, 6, 7 };
const byte Segments[] =
{
0b11000000, // 0
0b11001111, // 1
0b10100100, // 2
0b10000110, // 3
0b10001011, // 4
0b10010010, // 5
0b10010000, // 6
0b11000111, // 7
0b10000000, // 8
0b10000011, // 9
};
void setup()
{
for(int i = 0; i < sizeof(pins); i++)
pinMode(pins[i], OUTPUT);
}
void loop()
{
for(int i = 0; i < sizeof(Segments); i++)
SetDisplay(Segments[i]);
}
void SetDisplay(byte shownNumber){
byte segments = Segments[shownNumber];
for (int i = 0; i < sizeof(segments); i++){
digitalWrite(pins[i], segments & (0x40 >> i));
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
IC SỐ SN74HC132 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
CẢM BIẾN VÂN TAY AS608, CẢM BIẾN NHẬN DẠNG VÂN TAY
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 10pin 50cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN PIR HC-SR505, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Module thẻ từ RFID RC522 SPI, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
Công tắc hành trình V-153-1C25, Công tắc Micro Switch
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Trụ đồng lục giác M3*35mm Cái cái, Trụ đồng lục giác cao 35mm
Màn hình LCD2004 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
Công tắc hành trình V-152-1C25, Công tắc Micro Switch
Dây bus 8pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic12F683, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Module thẻ từ RFID PN532 UART SPI I2C, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Jack DC sắt Cái 5.5x2.1mm gắn hộp, Đầu nối nguồn thông dụng
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Điện trở 6R8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 330R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ rung tròn 1027 3V, Động cơ rung điện thoại
ANTEN LORA 433Mhz 3dBi 5CM, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.