Giới thiệu Led matrix 8×8 2088AS 5mm
Led matrix 8×8 2088AS 5mm có 16 chân là ma trận điểm (mỗi điểm là một đèn LED) được xếp thành các hàng, các cột nối tiếp nhau trên một màn hình lớn, độ phân giải thấp, được sử dụng để làm màn hình công nghiệp hoặc thương mại.
Bên trong nó là ma trận diode hai chiều có cực dương sắp theo hàng và cực âm sắp theo cột. Có thể điều khiển từng điểm của led ma trận bằng cách điều khiển dòng điện đi qua mỗi cặp diode theo cột hoặc hàng.
Là loại led khi phát sáng có màu đỏ. Led Matrix này có rất nhiều ứng dụng khác nhau: Làm biển quảng cáo, mạch chạy chữu và kí tự,….
Loại ma trận này rất phổ biến trong sử dụng hiển thị thông tin, nó cho phép hiển thị hình ảnh và văn bản dạng tĩnh hoặc động.
Ngoài ra các loại led: Đèn led và Diode

Thông số kỹ thuật của Led matrix 8×8 2088AS 5mm:
- Loại led: 8×8 2088AS Katot chung
- Đường kính led: Ø5.0mm
- Số led: 64 led
- Kích thước: 60.2×60.2mm
- Số chân: 16 chân 2.54mm dạng dip
- Màu sắc led: Đỏ
- Điện áp: 2 – 2.2V
- Dòng điện: 20mA
- Cường độ sáng: 110 – 130 MCD
Cấu trúc led:


Led ma trận 8×8 thông thường sẽ có 16 chân, 8 chân cho mỗi hàng và 8 chân cho mỗi cột. Tất cả các hàng và cột được nối với nhau. Cách nối này sẽ giúp led matrix 8×8 giảm được số lượng chân, nếu không nó sẽ có 65 chân, mỗi chân đại diện cho một đèn LED và một chân sẽ mắc vào điện áp dương (Anode chung) hoặc điện áp âm (Cathode chung). Bằng cách kết nối các hàng và cột, chỉ cần 16 chân để điều khiển toàn bộ 8×8 led matrix. Kỹ thuật điều khiển này được gọi là Ghép kênh .
Trong kỹ thuật này, mỗi cột được kích hoạt trong một thời gian rất ngắn, đồng thời, đèn LED trên cột đó sáng lên bằng cách gọi địa chỉ cho hàng tương ứng. Các cột được chuyển đổi nhanh đến mức (hàng trăm hoặc hàng nghìn lần mỗi giây).
Chương trình
Nguyên lý kết nối


Chương trình
// Pins connect as per define
// Fill in the pins you used on your own setup.
#define ROW_1 2
#define ROW_2 3
#define ROW_3 4
#define ROW_4 5
#define ROW_5 6
#define ROW_6 7
#define ROW_7 8
#define ROW_8 9
#define COL_1 10
#define COL_2 11
#define COL_3 12
#define COL_4 13
#define COL_5 A0
#define COL_6 A1
#define COL_7 A2
#define COL_8 A3
const byte rows[] = {
ROW_1, ROW_2, ROW_3, ROW_4, ROW_5, ROW_6, ROW_7, ROW_8
};
// The display buffer
// It shows a walking steps (1 = ON, 0 = OFF)
byte star1[] = {B00000110,B11000010,B10100100,B00011000,B00011000,B00100101,B01000011,B01100000};
byte star2[] = {B00110000,B00100000,B00100111,B00011001,B10011000,B11100100,B00000100,B00001100};
byte star3[] = {B00000110,B10001000,B10010000,B01011100,B00111010,B00001001,B00010001,B01100000};
float timeCount = 0;
void setup() {
// Open serial port
Serial.begin(9600);
// Set all used pins to OUTPUT
// This is very important! If the pins are set to input
for (byte i = 2; i <= 13; i++)
pinMode(i, OUTPUT);
pinMode(A0, OUTPUT);
pinMode(A1, OUTPUT);
pinMode(A2, OUTPUT);
pinMode(A3, OUTPUT);
}
void loop() {
// This could be rewritten to not use a delay, which would make it appear brighter
delay(5);
timeCount += 1;
if(timeCount < 20) {
drawScreen(star1);
} else if (timeCount < 80) {
drawScreen(star2);
} else if (timeCount < 100) {
drawScreen(star3);
} else if (timeCount < 120) {
drawScreen(star1);
} else if (timeCount < 140) {
drawScreen(star2);
} else if (timeCount < 160) {
drawScreen(star3);
} else {
// back to the start
timeCount = 0;
}
}
void drawScreen(byte buffer2[]){
// Turn on each row in series
for (byte i = 0; i < 8; i++) {
setColumns(buffer2[i]); // Set columns for this specific row
digitalWrite(rows[i], HIGH);
delay(2); // Set this to 50 or 100 if you want to see the multiplexing effect!
digitalWrite(rows[i], LOW);
}
}
void setColumns(byte b) {
digitalWrite(COL_1, (~b >> 0) & 0x01); // Get the 1st bit: 10000000
digitalWrite(COL_2, (~b >> 1) & 0x01); // Get the 2nd bit: 01000000
digitalWrite(COL_3, (~b >> 2) & 0x01); // Get the 3rd bit: 00100000
digitalWrite(COL_4, (~b >> 3) & 0x01); // Get the 4th bit: 00010000
digitalWrite(COL_5, (~b >> 4) & 0x01); // Get the 5th bit: 00001000
digitalWrite(COL_6, (~b >> 5) & 0x01); // Get the 6th bit: 00000100
digitalWrite(COL_7, (~b >> 6) & 0x01); // Get the 7th bit: 00000010
digitalWrite(COL_8, (~b >> 7) & 0x01); // Get the 8th bit: 00000001
// If the polarity of your matrix is the opposite of mine
// remove all the '~' above.
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Màn hình Oled 0.96in I2C màu trắng , Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Động cơ DC Encoder JGB37-545 12V 200rpm, DC giảm tốc
IC SN74HC540 IC ĐỆM, 8BIT 3 TRẠNG THÁI ĐẢO NGÕ RA
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 16R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 2.4G/5.8GHz 6DBI 19.5CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE
Anten 2.4Ghz 8dBi 12.5cm loại dẹp, SMA 6mm kim trong dây 3m
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TRANSISTOR NPN TIP41 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 6A
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Arduino Mega2560 CH340, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ ARDUINO
IC SỐ SN74HC04 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
MODULE ĐỘ ẨM ĐẤT, CẢM BIẾN ĐỘ ẨM
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 NHỰA 1:48, ĐỘNG CƠ DC 12V NHỰA
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
HC-SRF05, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
ỐNG NƯỚC MỀM 6MM, ỐNG DÂY CHO MÁY BƠM - 1 MÉT
CẢM BIẾN SHT30, MODULE ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Điện trở 18R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘNG CƠ SERVO 20KG, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module Lora SX1278 433Mhz AS32, Module thu phát không dây
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
ANTEN 433Mhz 8dBi 20.5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
CẦU DIODE KBL608 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 800V
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Màn hình LCD1602 I2C Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
CẢM BIẾN AM2322, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ
HỒNG NGOẠI, CẢM BIẾN VẬT CẢN V1
IC SỐ SN74HC138 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
Bộ gá đỡ động cơ giảm tốc bằng nhôm, Cố định động cơ giảm tốc V1
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1604 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
TRANSISTOR PNP TIP42 DIP, HOẠT ĐỘNG -40V VÀ -6A 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.