Giới thiệu Màn hình Oled 1.54in I2C Màu trắng
Màn hình Oled 1.54in I2C Màu trắng cho khả năng hiển thị đẹp, sang trọng, rõ nét vào ban ngày và khả năng tiết kiệm năng lượng tối đa với mức chi phí phù hợp, màn hình sử dụng giao tiếp I2C hoặc SPI cho chất lượng đường truyền ổn định và rất dễ giao tiếp chỉ với 2 chân GPIO.
OLED (viết tắt bởi Organic Light Emitting Diode: Diode phát sáng hữu cơ) đang trở thành đối thủ cạnh tranh cũng như ứng cử viên sáng giá thay thể màn hình LCD.
Màn hình OLED gồm những lớp như tấm nền, Anode, lớp hữu cơ, cathode. Và phát ra ánh sáng theo cách tương tự như đèn LED. Quá trình trên được gọi là phát lân quang điện tử.
Nhược điểm có thể kể tới là tuổi thọ màn này khá thấp, giá thành sản xuất cao và rất dễ hỏng khi gặp nước. Nên dễ hiểu màn hình này chưa được ứng dụng nhiều.
Những ưu điểm có thể kể đến trên màn hình OLED là những lớp hữu cơ nhựa mỏng, nhẹ mềm dẻo hơn những lớp tinh thể trên LED hay LCD nhờ vậy mà có thể ứng dụng OLED để chế tạo màn hình gập cuộn được. Độ sáng của OLED cũng tốt hơn LED và không cần đèn nền như trên LCD nên sử dụng pin ít hơn. Góc nhìn cũng cài thiện hơn những công nghệ tiền nhiệm, khoảng 170 độ.
Các mã màn hình khác: Oled – LCD

Thông số kỹ thuật Màn hình Oled 1.54in I2C Màu trắng
- Điện áp hoạt động : 5V
- Dòng điện : 8mA
- Công suất : 40mW
- Chuẩn truyền : I2C
- Góc hiển thị : 160°
- Nhiệt độ hoạt động : -10°C – 60°C
- Số điểm hiển thị : 128×64
- Số chân : 4
- Loại màu chữ : Trắng
- Loại : Module
- Loại IC : SSD1309
Chương trình Test
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện : Tải tại đây Adafruit-GFX-Library
Thư viện : Tải tại đây Adafruit_SSD1106
Thư viện : Tải tại đây ArduinoRTClibrary
#include <Wire.h>
#include <virtuabotixRTC.h>
#include <Adafruit_GFX.h>
#include <Adafruit_SH1106.h>
// configure clock - virtuabotixRTC clock(SCLK_PIN, I/O_PIN, CE_PIN)
virtuabotixRTC clock(3, 4, 2);
// Configure display
Adafruit_SH1106 display(-1);
int state = 1;
void setup() {
pinMode(5, INPUT_PULLUP);
display.begin(SH1106_SWITCHCAPVCC, 0x3C);
display.setTextColor(WHITE);
drawUI();
display.display();
}
void loop() {
// clock sleep/turn off mode
if (digitalRead(5) == LOW) {
if (state == 0) {
delay(500);
drawUI();
state = 1;
}else{
delay(500);
display.drawRect(4, 7, 120, 50, WHITE);
display.fillRect(5, 8, 118, 48, BLACK);
display.setTextSize(1);
display.setCursor(6, 12);
display.println("Clock will turn");
display.println(" off in a moment.");
display.println("");
display.println(" To turn back on,");
display.println(" press the button.");
display.display();
delay(3000);
display.clearDisplay();
display.display();
state = 0;
}
}
if (state == 1) {
// Update time every second
clock.updateTime();
drawUI();
display.setTextColor(WHITE);
display.setTextSize(3);
display.setCursor(1, 19);
if (clock.hours < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.hours);
display.print(":");
if (clock.minutes < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.minutes);
display.setTextSize(2);
display.print(":");
if (clock.seconds < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.seconds);
display.setTextSize(1);
display.setCursor(26, 48);
if (clock.dayofweek == 1) {
display.print("Monday,");
}
if (clock.dayofweek == 2) {
display.print("Tuesday,");
}
if (clock.dayofweek == 3) {
display.print("Wednesday,");
}
if (clock.dayofweek == 4) {
display.print("Thursday,");
}
if (clock.dayofweek == 5) {
display.print("Friday,");
}
if (clock.dayofweek == 6) {
display.print("Saturday,");
}
if (clock.dayofweek == 7) {
display.print("Sunday,");
}
display.setCursor(26, 56);
if (clock.dayofmonth < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.dayofmonth);
display.print(".");
if (clock.month < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.month);
display.print(".");
display.print(clock.year);
display.display();
delay(999);
}
}
void drawUI() {
// draw the GUI
display.clearDisplay();
display.setTextSize(1);
display.setCursor(2, 2);
display.println(" Adam's Clock Sleep");
display.drawLine(0, 11, 128, 11, WHITE);
display.drawLine(94, 0, 94, 10, WHITE);
display.drawLine(26, 44, 102, 44, WHITE);
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
Anten GPS+BD 38dBi 50x50mm dây 3m, Tần số 1561/1575MHz
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Anten GPS+BD 28dBi 41x47mm dây 3m, Tần số 1555/1580MHz
Module Lora SX1278 433Mhz AS32, Module thu phát không dây
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 10R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
QUANG TRỞ 4 CHÂN, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 27R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 2R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Cảm biến nhiệt độ MLX90614 GY-906 BAA, Nhiệt độ hồng ngoại không tiếp xúc
ANTEN LORA 433Mhz 3dBi, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
Dây chuyển 1ipex sang SMA 13mm lỗ trong 20cm, Dây chuyển ipex 1
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
MODULE CẢM BIẾN RUNG SW18010P, CẢM BIẾN LÒ XO
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
CẢM BIẾN MÀU SẮC TCS3200, NHẬN DIỆN MÀU RGB
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 6dBi 4G/3G/GSM 19.5CM KIM TRONG, ANTEN 4G
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN 2.4Ghz 5dBi KIM TRONG 15CM, ANTEN 2.4GHz DÂY 3M
ANTEN 2.4Ghz/5.8GHZ 12dBi KIM TRONG 22CM, ANTEN 2.4GHz DÂY 3M
Điện trở 6R8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN BME/BMP280, ÁP SUẤT KHÔNG KHÍ VÀ NHIỆT ĐỘ
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1602 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
MODULE ĐỘ ẨM ĐẤT, CẢM BIẾN ĐỘ ẨM
Atmega328P DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
Dây bus 5pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ DC Encoder JGA25-370 12V 60rpm, Động cơ giảm tốc
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 1R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
IC SỐ SN74HC238 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R3 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
HC-SRF05, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
ANTEN 2.4Ghz/5.8GHZ 7dBi KIM TRONG 19.5CM, ANTEN 2.4GHz DÂY 3M
Cảm Biến Bụi PM2.5, CẢM BIẾN GP2Y1010AU0F
Màn hình Oled 1.3in I2C Màu trắng, Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
ANTEN 433Mhz 6dBi 20CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 4pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TRANSISTOR PNP A1015 DIP, HOẠT ĐỘNG -50V VÀ -150mA
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R9 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Kìm cắt linh kiện 90mm có khóa, Kìm cắt dây điện
CẢM BIẾN PIR HC-SR501, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
CẢM BIẾN PIR HC-SR505, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
MẠCH ĐỆM ULN2003 V1, MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƯỚC
Anten GPS+BD 30dBi 18x18mm dây 30cm, Tần số 1575.42/1561MHz
Module giảm áp LM2596 ADJ 3A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 3A 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.