Giới thiệu tụ điện không phân cực 10P/50v
Tụ điện không phân cực 10P/50V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện không phân cực 10P/50V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Nguyên lý hoạt động của tụ điện không phân cực 10P/50v
Nguyên lý phóng nạp: nguyên lý này có thể hiệu đơn giản là khả năng tích trữ năng lượng điện của tụ hóa, khả năng này tương tự như một loại bình ắc quy thu nhỏ và đưa năng lượng điện về dạng điện trường
Nguyên lý xả nạp: là tính chất đặc trưng nhất có tụ điện và là phần cơ bản nhất trong nguyên lý hoạt động của tụ điện nói chung và tụ hóa nói riêng.
Do đó mà tụ hóa có thể dẫn được dòng điện xoay chiều đi qua, trường hợp điện áp của 2 bản mạch không có sự thay đổi đột ngột mà biến thiên theo thời gian mà nếu bạn thực hiện việc cắm nạp hoặc xả rất dễ gây ra hiện tượng nổ kèm theo các tia lửa điện.
Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

LED 7ĐOẠN 1SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 12.5x19x8MM
LED 7ĐOẠN 2SỐ ANODE 0.36IN ĐỎ, LED 7 SEG 15x14x7MM
LED 7ĐOẠN 2SỐ CATHODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 25x19x8MM
Led 7 đoạn 3 số Anode 0.8IN đỏ, Led 7 seg 59.3x27.5x8.4mm
ĐẾ PIN CMOS, ĐẾ PIN CR2032
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.4IN KATOT BLUE 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
Đế pin 9V dây da ngang Jack DC 5.5x2.1mm, Jack chữ T kết nối pin 9V
ĐÈN BÁO AD16-22DS XANH LÁ 12-24VACDC, ĐÈN BÁO PHI 22MM
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.56IN ANOT WHITE 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.56IN ANOT YELLOW 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.4IN KATOT RED 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.56IN ANOT BLUE 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
ĐÈN BÁO AD16-22DS XANH LÁ 220VAC, ĐÈN BÁO PHI 22MM
Bộ vitme T8 200mm trục đứng khớp mềm, Trục in 3D bằng đai ốc 30x34mm
Bộ vitme T8 400mm trục đứng khớp mềm, Trục in 3D bằng đai ốc 30x34mm
Dây bus 4pin 30cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bộ vitme T8 400mm trục ngang khớp mềm, Trục in 3D bằng đai ốc 30x34mm
Bộ vitme T8 250mm trục đứng khớp mềm, Trục in 3D bằng đai ốc 30x34mm
Dây hợp kim cảm biến độ K 2x0.5mm, Dây nối nhiệt độ độ K - 1m
Cút nối dây điện nhanh SPL-12 cùng màu, Cút nối dây đa năng 1in-2out
Đế pin 3 viên AA có nắp nối tiếp, Hộp 3 pin 2A có nắp và công tắc
Pic12F683, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ĐỘ K WRN LỖ VÍT M4 1000MM, CẢM BIẾN ĐẦU DÒ DÂY HỢP KIM
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ DC Encoder JGB37-520 12V 170rpm, DC giảm tốc
Khớp nối cứng D14-L25 5x8mm, Khớp nối trục cứng
Pic16F1938 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic16F505 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
PIC18F2550 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F917 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Pic16F684 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 6.8UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
PIC18F4550 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 2R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
HỒNG NGOẠI, CẢM BIẾN VẬT CẢN V1
PIC18F4520 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
Module giảm áp XL4016 8A Led 7 đoạn, Mạch ổn áp DC-DC giảm áp 8A
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 10R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/450V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO 













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.