Giới thiệu tụ điện phân cực 2200uf/50v
Tụ điện phân cực 2200uf/50V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.


Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện phân cực 2200uF/50V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Nguyên lý hoạt động của tụ điện phân cực 2200uf/50v
Nguyên lý phóng nạp: nguyên lý này có thể hiệu đơn giản là khả năng tích trữ năng lượng điện của tụ hóa, khả năng này tương tự như một loại bình ắc quy thu nhỏ và đưa năng lượng điện về dạng điện trường
Nguyên lý xả nạp: là tính chất đặc trưng nhất có tụ điện và là phần cơ bản nhất trong nguyên lý hoạt động của tụ điện nói chung và tụ hóa nói riêng.
Do đó mà tụ hóa có thể dẫn được dòng điện xoay chiều đi qua, trường hợp điện áp của 2 bản mạch không có sự thay đổi đột ngột mà biến thiên theo thời gian mà nếu bạn thực hiện việc cắm nạp hoặc xả rất dễ gây ra hiện tượng nổ kèm theo các tia lửa điện.
Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

IC SỐ SN74HC14 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Vi điều khiển Pic16F877A DIP, Họ PIC của Microchip
IC SỐ SN74HC11 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Động cơ DC Encoder JGA25-370 12V 60rpm, Động cơ giảm tốc
Đế ra chân ESP32 38 Pin, Kit phát triển esp32 38 pin
Bộ chuyển đổi độ K 4-20mA dãy 0-1300ºC, Bộ chuyển đổi nhiệt độ K
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
IC SỐ SN74HC153 CỔNG MUX, CỔNG LOGIC GHÉP KÊNH DIP
Module giảm áp XL4015, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Pic12F629 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F684 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
LED 7ĐOẠN 2SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 25x19x8MM
IC SỐ SN74HC00 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
ANTEN 433Mhz 12dBi 22CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA -20-80ºC, Nhiệt độ -20-80 độ C - Loại thường
Module thẻ từ RFID PN532 UART SPI I2C, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
Phíp đồng lỗ đơn 2 mặt màu xanh 4x6cm, Board PCB lỗ 2 lớp
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Module cảm biến đo điện áp dòng điện INA3221 , Đo điện áp dòng điện
LED 7ĐOẠN 1SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 12.5x19x8MM
ĐỘ K THỦY TINH M12 2000MM, CẢM BIẾN ĐỘ K LÒ XO
Dây cảm biến nhiệt độ LM35 1m, Đo nhiệt độ môi trường
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
Công tắc hành trình BEM-156-1C25 250V, Công tắc hành trình hãng BERM
Bộ vitme T8 250mm trục đứng khớp mềm, Trục in 3D bằng đai ốc 30x34mm
Điện trở 18R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
CẢM BIẾN MÀU SẮC TCS3200, NHẬN DIỆN MÀU RGB
Jack DC Cái 5.5x2.1mm đầu domino, Đầu nối nguồn thông dụng
ĐIỆN TRỞ 7K5 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
Pic12F683 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Module giảm áp ASM1117 5V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
Module giảm áp ASM1117 3.3V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Kìm cắt linh kiện YTH-101 93mm, Kìm cắt dây điện
IC SN74HC125 3 TRẠNG THÁI, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
IC SỐ SN4HC245 IC ĐỆM, IC 3 TRẠNG THÁI 8BIT DIP
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẦU DIODE KBPC810 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 8A - 1000V
TIỆM CẬN KIM LOẠI LJ18A3-8-J/EZ 2 DÂY 90-250VAC, CẢM BIẾN THƯỜNG MỞ
Bộ thanh trượt tròn T8 200mm Trục đứng, Thanh trượt cố định đai ốc vitme
IC SỐ SN74HC238 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
IC KIA 7809 ổn áp nhựa, ngõ ra điện áp dương 9V
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
Anten 2.4G/5.8Ghz 10dBi 15cm kim trong, anten wifi, zigbee
Cảm biến phao điện tử P75 220V, Công tắc phao điện tử
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘ K WRN LỖ VÍT M4 1000MM, CẢM BIẾN ĐẦU DÒ DÂY HỢP KIM
Module Dimmer PWM DC 20A 10-60VDC tốt, Điện áp ngõ ra 12 - 48V
Điện trở 33R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Cảm biến lực FSR402 1Kg, Cảm biến áp suất điện trở
Pic16F946 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 33UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.