Giới thiệu tụ điện phân cực 22uf/400v
Tụ điện phân cực 22uf/400V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.
Tham khảo thêm các tụ điện phân cực tại đây

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện phân cực 22uF/400V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
ĐIỆN TRỞ 36R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
ĐIỆN TRỞ 5R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/450V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Điện trở 5M1 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
QUẠT TẢN NHIỆT 12VDC 9025 9x9CM, QUẠT MINI 12V
Màn hình Oled 1.3in I2C Màu trắng, Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
ĐIỆN TRỞ 1K8 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Mạch Relay 10A 5V 8 Kênh chân Header, Rơ le công suất 250VAC / 30VDC
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Cảm biến tiệm cận kim loại LJ18A3-8-Z/EX BERM, 2 dây thường mở
Khớp nối lục giác 60-80 M6, Khớp nối động cơ bánh xe Mecanum
ĐIỆN TRỞ 1R 5W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT LOẠI SỨ
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 4.7UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Module cảm biến rung SW-801S 4 chân, Cảm biến rung lò xo
GÁ ĐỠ ĐỘNG CƠ DC GB37, KHUNG GÁ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC
Thạch anh 32.765Khz chân Cắm DIP, Tạo xung tần số cao 2 chân
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
Cảm biến gia tốc góc MPU6050 Tốt, Gia tốc góc GY-61 6DOF IMU
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
IC SN74HC541 IC ĐỆM, ĐIỀU KHIỂN 8BIT 3 TRẠNG THÁI
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 47UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con 












Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.