Giới thiệu cảm biến lưu lượng YF-S401
Cảm biến lưu lượng YF-S401 là cảm biến thường dùng trong các máy bơm nước hồ cá, máy bơm mini, máy nước nóng.v.v…. Cảm biến hoạt động dựa tên cánh quạt nước và cảm biến Hall bên trong, khi nước chảy qua làm quạt nước quay ==> cảm biến Hall ==> xung vuông ( từ NPN).
Cảm biến lưu lượng là loại cảm biến có độ chính xác cao, có tiết diện ống vào và ra chỉ 6mm, chuyên dùng để đo đạc các lưu lượng nhỏ trong các máy như pha chế rượu, coffee,…
Cảm biến lưu lượng nước YF-S401 dùng để đo lưu lượng nước chảy qua một ống dẫn. Chất liệu bằng nhựa bên trong có cánh quạt nước và cảm biến hall. Khi nước chảy qua van cảm biến làm cánh quạt quay dẫn đến sự thay đổi trạng thái đầu ra của cảm biến Hall, đầu ra tín hiệu xung.

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung .
Thông số kỹ thuật cảm biến lưu lượng YF-S401
- Điện áp hoạt động : 3.5V – 12V
- Dòng điện : 1.5mA
- Công suất : ~18mW
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Nhiệt độ hoạt động : 35°C – 120°C
- Độ ẩm hoạt động : 35% – 90%
- Dãy hoạt động : 0.3 – 6 (L/min)
- Số chân : 3
- Loại : Module
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 61mm*36mm*34mm
Công thức lưu lượng
- Q: Lưu lượng nước
- F: Tần số tín hiệu đầu ra (Hz)
- 98: Hằng số
- VD: 1L/phút nước sẽ có công thức : 1×98×60 = 5880 xung/phút
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 6K2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR PNP A1015 DIP, HOẠT ĐỘNG -50V VÀ -150mA
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 NHỰA 1:48, ĐỘNG CƠ DC 12V NHỰA
CẦU DIODE KBP210 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 2A - 1000V
ĐỘNG CƠ SERVO MG996, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
LED 5MM PHỦ MÀU ĐỎ CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 27R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R3 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic16F1947 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
CẦU DIODE KBPC3510 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 35A - 1000V
Điện trở 3R9 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
TRANSISTOR NPN C2383 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 1A
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 1R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘNG CƠ SERVO SG5010, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
IC SN74HC573 IC CHỐT LOẠI D, THIẾT LẬP 3 TRẠNG THÁI
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
ĐỘNG CƠ SERVO SG90, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
LED 5MM PHỦ XANH LÁ CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Module giảm áp ASM1117 3.3V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
ĐIỆN TRỞ 10K 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Module Lora SX1278 433Mhz AS32, Module thu phát không dây
Pic16F917 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ máy bơm 385 12V tròn, Động cơ bơm lưu lượng 3L/P
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE)
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
CẦU DIODE KBPC810 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 8A - 1000V
Dây chuyển 1ipex sang SMA 11mm kim trong 20cm, Dây chuyển ipex 1
Cảm Biến Bụi PM2.5, CẢM BIẾN GP2Y1010AU0F
TRANSISTOR PNP 2N3906 DIP, HOẠT ĐỘNG 40V VÀ 200mA
PIC18F4550 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân 











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.