Giới thiệu cảm biến lưu lượng YF-S402B
Cảm biến lưu lượng YF-S402B là cảm biến thường dùng trong các máy bơm nước hồ cá, máy bơm mini, máy nước nóng.v.v…. Cảm biến hoạt động dựa tên cánh quạt nước và cảm biến Hall bên trong, khi nước chảy qua làm quạt nước quay ==> cảm biến Hall ==> xung vuông ( từ NPN).
Cảm biến lưu lượng là loại cảm biến có độ chính xác cao, có tiết diện ống vào và ra chỉ 6mm, chuyên dùng để đo đạc các lưu lượng nhỏ trong các máy như pha chế rượu, coffee,…
Cảm biến lưu lượng nước YF-S402B dùng để đo lưu lượng nước chảy qua một ống dẫn. Chất liệu bằng nhựa bên trong có cánh quạt nước và cảm biến hall. Khi nước chảy qua van cảm biến làm cánh quạt quay dẫn đến sự thay đổi trạng thái đầu ra của cảm biến Hall, đầu ra tín hiệu xung.

Chức năng các chân
- MÀU ĐỎ : chân nguồn dương VCC
- MÀU ĐEN: Chân cấp nguồn 0V
- MÀU VÀNG : Chân tạo xung .
Thông số kỹ thuật cảm biến lưu lượng YF-S402B
- Điện áp hoạt động : 3.5V – 12V
- Dòng điện : 0.5mA – 1.5mA
- Công suất : ~18mW
- Chuẩn truyền : Đọc xung trả về
- Áp lực chịu đựng: 1.75MPa
- Nhiệt độ hoạt động : 4°C – 120°C
- Độ ẩm hoạt động : 35% – 90%
- Dãy hoạt động : 0.3 – 6 (L/min)
- Số chân : 3
- Loại : Module
- Kiểu chân : TTL
- Kích thước : 61mm*36mm*34mm
Công thức lưu lượng
- Q: Lưu lượng nước
- F: Tần số tín hiệu đầu ra (Hz)
- 38: Hằng số
- VD: 1L/phút nước sẽ có công thức : 1×38×60 = 2280 xung/phút
Các lưu ý khi sử dụng
- Nên đặt cảm biến ở trên cùng dòng chảy
- Không cho dòng chảy có chất hóa học, ăn mòn
- Không chịu va đập khi sử dụng
- Đặt cảm biến thẳng đứng không lệch quá 5 Độ
- Nhiệt độ nước chảy qua dưới 120 Độ C
- Lắp đặt cần đúng theo chiều mũi tên in trên sản phẩm
- Khi làm sạch nước dư bằng không khí, chú ý tín hiệu đầu ra không thể hơn 150HZ và thời gian không tải không quá 30s
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
volatile int NumPulses; //variable for the number of pulses received
int PinSensor = 3; //Sensor connected to pin 2
float factor_conversion=7.11; //to convert from frequency to flow rate
float volume=0;
long dt=0; //time variation for each loop
long t0=0; //millis() from the previous loop
//---Function executed on interrupt----
void CountPulse ()
{
NumPulses++; //increment the pulse variable
}
//---Function to obtain pulse frequency----------
int ObtenerNumPulses()
{
int frequency;
NumPulses = 0; //We set the number of pulses to 0
interrupts(); //Enable interrupts
delay(1000); //sample 1 second
noInterrupts(); // Disable interrupts
frequency=NumPulses;//Hz(pulses per second)
return frequency;
}
void setup()
{
Serial.begin(9600);
pinMode(PinSensor, INPUT);
attachInterrupt(1,CountPulse,RISING);//(Interrupt 0(Pin2),function,Rising Edge)
Serial.println ("Send 'S' to reset volume to 0 Liters");
t0=millis();
}
void loop ()
{
if (Serial.available()) {
if(Serial.read()=='S')volume=0;//reset the volume if we receive 'r'
}
float frequency=ObtenerNumPulses(); // get the frequency of the pulses in Hz
float flow_L_m=frequency/factor_conversion; //calculate the flow in L/m
dt=millis()-t0; ////calculate the time variation
t0=millis();
volume=volume+(flow_L_m/60)*(dt/1000); // volume(L)=flow(L/s)*time(s)
//-----Send through the serial port---------------
Serial.print ("flow: ");
Serial.print (flow_L_m,3);
Serial.print ("L/min\tvolume: ");
Serial.print (volume,3);
Serial.println ("L");
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Địa Chỉ: 171/25 Lê Văn Thọ, P8, Gò Vấp, Tp HCM
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA -50ºC-100ºC, Nhiệt độ -50-100 độ C - Loại thường
Pic16F887 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F84 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
PIC16F723 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Màn hình Oled 0.96in I2C màu trắng , Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
Màn hình LCD2004 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
Màn hình LCD2004 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
IC SỐ SN74HC132 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
PT100 3 DÂY M6 WZP-A 2000MM, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ PT100
Điện trở 30K 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
PT100 ĐẦU DÒ NHÔM WZP-187 2000MM, DÂY DA NHIỆT ĐỘ PT100
ĐIỆN TRỞ 270R 5W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT LOẠI SỨ
Điện trở 270K 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SỐ SN74HC14 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Arduino Nano Ft232RL cổng Mini USB, Vi điều khiển họ Arduino
PIC18F4520 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Bàn phím mềm keypad 4x4, Ma trận phím mềm
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
Cút nối dây điện nhanh SPL-13 cùng màu, Cút nối dây đa năng 1in-3out
Cút nối dây điện nhanh SPL-14 cùng màu, Cút nối dây đa năng 1in-4out
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Cút nối dây điện nhanh SC-3 cùng màu, Cút nối dây đa năng 3in-3out
ANTEN 433Mhz 30dBi KIM TRONG 18.5CM, ANTEN LORA, RF
Atmega328P DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
Module thẻ từ RFID PN532 UART SPI I2C, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
CẢM BIẾN MÀU SẮC TCS3200, NHẬN DIỆN MÀU RGB 













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.