Giới thiệu động cơ servo MG946
Động cơ Servo MG946 có kích thước nhỏ, là loại được sử dụng nhiều nhất để làm các mô hình nhỏ hoặc các cơ cấu kéo không cần đến lực nặng. Động cơ RC Servo có tốc độ phản ứng nhanh, các bánh răng được làm bằng nhựa nên cần lưu ý khi nâng tải nặng vì có thể làm hư bánh răng, động cơ RC Servo MG946 có tích hợp sẵn Driver điều khiển động cơ bên trong nên có thể dễ dàng điều khiển góc quay bằng phương pháp điều độ rộng xung PWM.
Động cơ RC Servo MG946 có các bánh răng được làm bằng nhựa và trọng lượng nhẹ, có cách điều khiển tương tự như các servo phổ biến trên thị trường MG996, MG995,…, thích hợp cho các ứng dụng cần mức chi phí rẻ, trọng lượng nhẹ phù hợp. Thông số kỹ thuật: Điện áp hoạt động 4.8 ~ 6.0VDC.


Thông số kỹ thuật động cơ servo MG946
- Tên sản phẩm: MG996R
- Điện áp làm việc: 4.8-7.2V
- Dòng điện không tải: ~0.15A
- Lực kéo: 9.4kg / cm (4.8V), 11kg / cm (6V)
- Servo MG996R (nâng cấp MG995) có momen xoắn lớn
- Lực kéo ở 6V: 11kg
- Đây là bản nâng cấp từ servo MG995 về tốc độ, lực kéo và độ chính xác
- Phù hợp với máy bay cánh quạt loại 50 -90 methanol và máy bay cánh cố định xăng 26cc-50cc
- So với MG946R, MG996R nhanh hơn, nhưng hơi nhỏ hơn.
- Tốc độ xoay: 0.17 giây / 60 độ (4.8 v) 0.14 giây / 60 độ (6 v)
- Vật liệu bánh răng: Kim loại
- Các mô hình thích hợp: Máy bay cánh cố định 50 – 90 methanol và máy bay cánh động cơ xăng 26cc-50cc
- Nhiệt độ hoạt động : -30°C – 60°C
- Kích thước: 40.7mm * 19.7mm * 42.9mm
- Khối lượng: 55g.
Chức năng các chân
- Đỏ: Dương nguồn
- Đen: Âm nguồn
- Cam: Tín hiệu
Phương pháp điều khiển
- Độ rộng xung 1ms ~ 2ms tương ứng 0-180 độ
- Tần số 50Hz, chu kỳ 20ms

Chương trình Test Động cơ Servo MG946
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện : Sử dụng thư viện mặc định của Arduino IDE
#include <Servo.h>
Servo servo;
int angle = 10;
void setup() {
servo.attach(8);
servo.write(angle);
}
void loop()
{
// scan from 0 to 180 degrees
for(angle = 10; angle < 180; angle++)
{
servo.write(angle);
delay(15);
}
// now scan back from 180 to 0 degrees
for(angle = 180; angle > 10; angle--)
{
servo.write(angle);
delay(15);
}
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

VAN ĐIỆN NƯỚC 12V PHI 20MM, CÔNG SUẤT 0.02 - 0.8MPA
IC SỐ SN74HC132 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
CẢM BIẾN PIR HC-SR501, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
IC SỐ SN74HC153 CỔNG MUX, CỔNG LOGIC GHÉP KÊNH DIP
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R9 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 2.4GHz 6DBI 19.5CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE, RF
CẢM BIẾN DHT11, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Bộ khung xe robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
ỐNG NƯỚC MỀM 6MM, ỐNG DÂY CHO MÁY BƠM - 1 MÉT
CẦU DIODE KBPC5010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 50A - 1000V
Động cơ DC Encoder JGA25-370 12V 60rpm, Động cơ giảm tốc
Module cảm biến đo độ đục nước AZDM01, Mạch phát hiện độ đục nước
OLED 2.42IN I2C SPI TRẮNG, MÀN HÌNH HIỂN THỊ ĐIỂM ẢNH
Arduino Mega2560 CH340, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ ARDUINO
Điện trở 2R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic16F886 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN 433MHz 3DBI 3.5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
Dây bus 8pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Màn hình LCD1602 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
TRANSISTOR NPN 2N3904 DIP, HOẠT ĐỘNG 60V VÀ 200mA
ANTEN 433Mhz 5dBi KIM TRONG 14.5CM, ANTEN LORA 433MHz
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic12F629 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 5*25mm 0.5m, Nhiệt độ điện trở
MÁY BƠM CHÌM USB ĐỨNG TRẮNG, LƯU LƯỢNG 1.6L/P
PIC18F4550 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
ANTEN 433Mhz 8dBi 20.5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
CẢM BIẾN AM2322, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM KHÔNG KHÍ
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 5pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN 2.4G/5.8GHz 8DBI 16CM KIM TRONG, ANTEN WIFI, ZIGBEE
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
IC SỐ SN74HC21 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Arduino Pro Mini 16Mhz, Vi điều khiển họ arduino
Dây bus 2pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TRANSISTOR PNP TIP127 DIP, HOẠT ĐỘNG -100V VÀ -5A
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Điện trở 16R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module GPS GY-NEO 6M Anten liền, Mạch định vị tọa độ GPS
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN DS18b20 DÂY 1M, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SỐ SN74HC04 CỔNG NOT, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN QUANG HỒNG NGOẠI E18-R2N1 NPN, GƯƠNG PHẢN XẠ 6-36VDC
Dây bus 4pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Module giảm áp LM2596 3led 7 đoạn, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Dây chuyển 1ipex sang SMA 11mm lỗ trong 10cm, Dây chuyển ipex 1
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
TRANSISTOR PNP 2N3906 DIP, HOẠT ĐỘNG 40V VÀ 200mA
IC SỐ SN74HC03 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
ĐỘNG CƠ SERVO 35KG, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ 















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.