Giới thiệu động cơ servo S3003
Động cơ Servo S3003 có kích thước nhỏ, là loại được sử dụng nhiều nhất để làm các mô hình nhỏ hoặc các cơ cấu kéo không cần đến lực nặng. Động cơ RC Servo có tốc độ phản ứng nhanh, các bánh răng được làm bằng nhựa nên cần lưu ý khi nâng tải nặng vì có thể làm hư bánh răng, động cơ RC Servo S3003 có tích hợp sẵn Driver điều khiển động cơ bên trong nên có thể dễ dàng điều khiển góc quay bằng phương pháp điều độ rộng xung PWM.
Động cơ RC Servo nhựa S3003 có các bánh răng được làm bằng nhựa và trọng lượng nhẹ, có cách điều khiển tương tự như các servo phổ biến trên thị trường MG996, MG995,…, thích hợp cho các ứng dụng cần mức chi phí rẻ, trọng lượng nhẹ phù hợp. Thông số kỹ thuật: Điện áp hoạt động 4.8 ~ 6.0VDC.

Thông số kỹ thuật động cơ servo
- Điện áp hoạt động 4.8 ~ 6.0VDC
- Xung yêu cầu: xung vuông điện áp đỉnh từ 3 ~ 5VDC
- Dòng điện tiêu thụ (4.8V): 50mA khi đứng yên, không tải.
- Dòng điện tiêu thụ (6.0V): 50mA khi đứng yên, không tải.
- Kiểu bánh răng: bánh răng nhựa.
- Tốc độ hoạt động (4.8V): 0.23s / 60 độ khi không tải.
- Tốc độ hoạt động (6.0V): 0.19s / 60 độ khi không tải
- Torque (4.8V-1A): 3.2kg.cm
- Torque (6.0V-1A): 4.1kg.cm
- Kích thước: 41 x 20 x 40.5mm
- Khối lượng: 38g.
Chức năng các chân
- Đỏ: Dương nguồn
- Đen: Âm nguồn
- Cam: Tín hiệu
Phương pháp điều khiển
- Độ rộng xung 1ms ~ 2ms tương ứng 0-180 độ
- Tần số 50Hz, chu kỳ 20ms

Chương trình Test Động cơ Servo S3003
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện : Sử dụng thư viện mặc định của Arduino IDE
#include <Servo.h>
Servo servo;
int angle = 10;
void setup() {
servo.attach(8);
servo.write(angle);
}
void loop()
{
// scan from 0 to 180 degrees
for(angle = 10; angle < 180; angle++)
{
servo.write(angle);
delay(15);
}
// now scan back from 180 to 0 degrees
for(angle = 180; angle > 10; angle--)
{
servo.write(angle);
delay(15);
}
}
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
CẦU DIODE KBP410 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 4A - 1000V
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN RF LÒ XO THẲNG 433MHz, THU PHÁT KHÔNG DÂY RF
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD1602 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
Điện trở 47R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic16F946 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Màn hình LCD2004 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
ĐIỆN TRỞ 250R 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
Bạc đạn đứng KP000 10mm, Gối đỡ vòng bi trục đứng
Điện trở 56R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module điều khiển động cơ bước DRV8825, Driver động cơ Step
TIỆM CẬN KIM LOẠI PS-05N 3 DÂY NPN, CẢM BIẾN THƯỜNG MỞ
Màn hình LCD1602 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
ANTEN 433Mhz 3dBi 5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
PIC18F4520 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic12F683, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic16F1938 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F505 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ SN74HC32 CỔNG OR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
TRANSISTOR NPN S9018 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 15V VÀ 50mA
Pic16F688 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic12F629 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F1947 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA 0º-250ºC, Nhiệt độ 0-250 độ C - Loại thường
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
ANTEN 433Mhz 12dBi KIM TRONG 21CM, ANTEN LORA RF
LED TRONG 3MM XANH LÁ NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
Pic16F917 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR NPN 2N5551 DIP, HOẠT ĐỘNG 160V VÀ 300mA
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Pic16F887 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC KIA 7912 ổn áp, ngõ ra điện áp âm 12V
VAN ĐIỆN NƯỚC 12V PHI 20MM, CÔNG SUẤT 0.02 - 0.8MPA
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
ỐNG NƯỚC MỀM 6MM, ỐNG DÂY CHO MÁY BƠM - 1 MÉT
CẦU DIODE KBPC3510 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 35A - 1000V
Dây bus 4pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
Pic12F683 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ CD4017 IC ĐẾM, IC CHỨC NĂNG
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 1UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Pic16F636 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
CẦU DIODE KBPC810 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 8A - 1000V
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con 











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.