Giới thiệu Màn hình Oled 0.96in I2C vàng xanh
Màn hình Oled 0.96in I2C vàng xanh cho khả năng hiển thị đẹp, sang trọng, rõ nét vào ban ngày và khả năng tiết kiệm năng lượng tối đa với mức chi phí phù hợp, màn hình sử dụng giao tiếp I2C cho chất lượng đường truyền ổn định và rất dễ giao tiếp chỉ với 2 chân GPIO.
Màn hình OLED gồm những lớp như tấm nền, Anode, lớp hữu cơ, cathode. Và phát ra ánh sáng theo cách tương tự như đèn LED. Quá trình trên được gọi là phát lân quang điện tử.
Nhược điểm có thể kể tới là tuổi thọ màn này khá thấp, giá thành sản xuất cao và rất dễ hỏng khi gặp nước. Nên dễ hiểu màn hình này chưa được ứng dụng nhiều.
Những ưu điểm có thể kể đến trên màn hình OLED là những lớp hữu cơ nhựa mỏng, nhẹ mềm dẻo hơn những lớp tinh thể trên LED hay LCD nhờ vậy mà có thể ứng dụng OLED để chế tạo màn hình gập cuộn được. Độ sáng của OLED cũng tốt hơn LED và không cần đèn nền như trên LCD nên sử dụng pin ít hơn. Góc nhìn cũng cài thiện hơn những công nghệ tiền nhiệm, khoảng 170 độ.
Các mã màn hình khác: Oled – LCD


Chức năng các chân
- VDD : Cấp nguồn 5V.
- GND : Cấp nguồn 0V.
- SCL : Cấp xung Clock cho chuẩn I2C
- SDA : Cấp xung Data cho chuẩn I2C
Thông số kỹ thuật Màn hình Oled 0.96in I2C vàng xanh
- Điện áp hoạt động : 5V
- Dòng điện : 8mA
- Công suất : 40mW
- Chuẩn truyền : I2C
- Góc hiển thị : 160°
- Nhiệt độ hoạt động : -10°C – 60°C
- Số điểm hiển thị : 128×64
- Số chân : 4
- Loại màu chữ : Vàng – Xanh
- Loại : Module
- Loại IC : SSD1315
- Kích thước : 24.6mm*27mm
Chương trình Test
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện : Tải tại đây Adafruit-GFX-Library
Thư viện : Tải tại đây Adafruit_SSD1106
Thư viện : Tải tại đây ArduinoRTClibrary
#include <Wire.h>
#include <virtuabotixRTC.h>
#include <Adafruit_GFX.h>
#include <Adafruit_SH1106.h>
// configure clock - virtuabotixRTC clock(SCLK_PIN, I/O_PIN, CE_PIN)
virtuabotixRTC clock(3, 4, 2);
// Configure display
Adafruit_SH1106 display(-1);
int state = 1;
void setup() {
pinMode(5, INPUT_PULLUP);
display.begin(SH1106_SWITCHCAPVCC, 0x3C);
display.setTextColor(WHITE);
drawUI();
display.display();
}
void loop() {
// clock sleep/turn off mode
if (digitalRead(5) == LOW) {
if (state == 0) {
delay(500);
drawUI();
state = 1;
}else{
delay(500);
display.drawRect(4, 7, 120, 50, WHITE);
display.fillRect(5, 8, 118, 48, BLACK);
display.setTextSize(1);
display.setCursor(6, 12);
display.println("Clock will turn");
display.println(" off in a moment.");
display.println("");
display.println(" To turn back on,");
display.println(" press the button.");
display.display();
delay(3000);
display.clearDisplay();
display.display();
state = 0;
}
}
if (state == 1) {
// Update time every second
clock.updateTime();
drawUI();
display.setTextColor(WHITE);
display.setTextSize(3);
display.setCursor(1, 19);
if (clock.hours < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.hours);
display.print(":");
if (clock.minutes < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.minutes);
display.setTextSize(2);
display.print(":");
if (clock.seconds < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.seconds);
display.setTextSize(1);
display.setCursor(26, 48);
if (clock.dayofweek == 1) {
display.print("Monday,");
}
if (clock.dayofweek == 2) {
display.print("Tuesday,");
}
if (clock.dayofweek == 3) {
display.print("Wednesday,");
}
if (clock.dayofweek == 4) {
display.print("Thursday,");
}
if (clock.dayofweek == 5) {
display.print("Friday,");
}
if (clock.dayofweek == 6) {
display.print("Saturday,");
}
if (clock.dayofweek == 7) {
display.print("Sunday,");
}
display.setCursor(26, 56);
if (clock.dayofmonth < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.dayofmonth);
display.print(".");
if (clock.month < 10) {
display.print("0");
}
display.print(clock.month);
display.print(".");
display.print(clock.year);
display.display();
delay(999);
}
}
void drawUI() {
// draw the GUI
display.clearDisplay();
display.setTextSize(1);
display.setCursor(2, 2);
display.println(" Adam's Clock Sleep");
display.drawLine(0, 11, 128, 11, WHITE);
display.drawLine(94, 0, 94, 10, WHITE);
display.drawLine(26, 44, 102, 44, WHITE);
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Dây bus 8pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TRANSISTOR NPN C1815 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 50V VÀ 150mA
Module giảm áp ASM1117 5V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
MODULE CẢM BIẾN DHT11, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 2.4Ghz 5dBi ĐẦU TRÒN 46MM, KIM TRONG DÂY 1M
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây chuyển 1ipex sang SMA 11mm lỗ trong 20cm, Dây chuyển ipex 1
CẦU DIODE KBL608 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 800V
Anten GPS+BD 42dBi 50x56mm dây 3m, Tần số 1561/1575MHz
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Module giảm áp XL4015, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
JSN-SRF04, CẢM BIẾN SIÊU ÂM CHỐNG NƯỚC
ĐỘNG CƠ SERVO SG92R NHỰA, ĐỘNG CƠ GÓC 0 - 180 ĐỘ
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
CẢM BIẾN ACS712 5A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Dây bus 4pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
MODULE ĐỘ ẨM ĐẤT, CẢM BIẾN ĐỘ ẨM
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Động cơ ENCODER JGY-370 12V 23rpm, Động cơ giảm tốc
CẢM BIẾN MÀU SẮC TCS3200, NHẬN DIỆN MÀU RGB
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
Hàng rào đực đơn chân thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
CẢM BIẾN DHT22, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
ĐỘNG CƠ SERVO S3003, ĐỘNG CƠ QUAY GÓC 0 - 180 ĐỘ
Vi điều khiển Pic16F877A DIP, Họ PIC của Microchip
PIC18F4550 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
IC SỐ SN74HC20 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Dây bus 3pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 2R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 2pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 2R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Module thẻ từ RFID RC522 SPI, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz
Module giảm áp XL4005 ADJ 5A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SỐ SN74HC03 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
Màn hình LCD0802 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text 

















Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.