Giới thiệu tụ điện phân cực 1000uf/10v
Tụ điện phân cực 1000uf/10V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện phân cực 1000uF/10V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Nguyên lý hoạt động của tụ điện phân cực 1000uf/10v
Nguyên lý phóng nạp: nguyên lý này có thể hiệu đơn giản là khả năng tích trữ năng lượng điện của tụ hóa, khả năng này tương tự như một loại bình ắc quy thu nhỏ và đưa năng lượng điện về dạng điện trường
Nguyên lý xả nạp: là tính chất đặc trưng nhất có tụ điện và là phần cơ bản nhất trong nguyên lý hoạt động của tụ điện nói chung và tụ hóa nói riêng.
Do đó mà tụ hóa có thể dẫn được dòng điện xoay chiều đi qua, trường hợp điện áp của 2 bản mạch không có sự thay đổi đột ngột mà biến thiên theo thời gian mà nếu bạn thực hiện việc cắm nạp hoặc xả rất dễ gây ra hiện tượng nổ kèm theo các tia lửa điện.
Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Module tạo xung IC NE555 tần số 1Hz-200KHz, Mạch tạo xung IC 555
Module tăng áp DC-DC XL6009 4A Led 7 đoạn, Mạch ổn áp DC 4A
Cảm biến nhiệt độ NTC 50K Lỗ M4 1m, Nhiệt độ điện trở
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K Lỗ M6 1m, Nhiệt độ điện trở
Mũi hàn T12-BC2 móng ngựa, Mũi hàn tích hợp vỏ và ruột
Cảm biến Nhịp tim và Spo2 Max30100 V2, Đo nhịp tim thông qua chuẩn I2C
CẢM BIẾN NTC 100K IC, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ
MODULE THỜI GIAN THỰC DS3231 V2.0, IC ĐỒNG HỒ I2C
Mũi hàn T12-BL đầu tròn dài, Mũi hàn tích hợp vỏ và ruột
MODULE THỜI GIAN THỰC DS3231 AT24C32, ĐỒNG HỒ I2C
MODULE THỜI GIAN THỰC DS1302 , ĐỒNG HỒ CHUẨN SPI
Bộ khung xe tròn robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
Domino KF126 4 chân rộng 5mm, Domino MF126 4 pin 5mm
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 100UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Lưới bảo vệ quạt tản nhiệt 3x3CM, Lưới chắn quạt
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
Điện trở 4K7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 9K1 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
LED 7ĐOẠN 4 SỐ 0.36IN ANOT RED 12PIN, LED 7 SEG ĐỒNG HỒ
IC SỐ SN74HC132 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
Arduino Pro Mini 16Mhz, Vi điều khiển họ arduino
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 4.7UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Pic16F1823 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Màn hình Oled 2.42in I2C xanh dương, Màn hình Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 15mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Biến trở vuông 3362P 5K 502, Chiếc áp vuông 5K
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
IC KIA 7905 ổn áp, ngõ ra điện áp âm 5V
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 6.8UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 2.2UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 47UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Ống gen co nhiệt phi 18mm màu Đen, Dây gen co nhiệt - 1 mét
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 4.7UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 220UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO - 2 CON
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 22UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
ĐIỆN TRỞ 7K5 5W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT LOẠI SỨ
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 22UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/450V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Bộ Jack nối sắt GX20-4P, Đầu nối sắt Đực Cái GX20 4 chân
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 3.3UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Động cơ DC Encoder JGB37-545 12V 22rpm, DC giảm tốc
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con 









Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.