Giới thiệu tụ điện phân cực 560uf/450v
Tụ điện phân cực 560uf/450V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.
Một số giá trị khác của tụ điện 450V tham khảo tại đây.

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện phân cực 560uF/450V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 22UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
IC KIA 7805 ổn áp nhựa, ngõ ra điện áp dương 5V
Module giảm áp LM2596 ADJ 3A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 3A
Module giảm áp XL4015 3 led 2 nút, Ổn áp DC-DC giảm áp 5A
Pic16F886 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Hàng rào cái vuông đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Pic16F1947 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
ĐIỆN TRỞ 7K5 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
Pic16F84 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR PNP TIP147 DIP, HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 10A
LED 5MM PHỦ XANH LÁ CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Bàn phím cứng keypad 4x4 , Ma trận phím matrix 4x4
Khớp nối cứng D14-L25 6.35x8mm, Khớp nối trục cứng
IC SỐ CD4017 IC ĐẾM, IC CHỨC NĂNG
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 220UF/450V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Điện trở 6R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Màn hình LCD2004 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
IC SỐ SN74HC138 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
CẦU DIODE KBP210 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 2A - 1000V
Module giảm áp ASM1117 5V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
CẢM BIẾN ACS712 20A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 2.2UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 100UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO 











Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.