Giới thiệu Bàn phím mềm keypad 4×5
Bàn phím mềm keypad 4×5 có thiết kế nhỏ gọn, dễ kết nối và sử dụng, các chân của 20 phím được nối theo ma trận, tín hiệu khi nhấn phím sẽ là tín hiệu GND (0VDC) hoặc Vcc (5VDC) tùy vào cách quét phím của các bạn kích vào chân Vi điều khiển, bàn phím còn tích hợp vị trí để lắp thêm tụ chống dội (chống nhiễu), phù hợp cho các ứng dụng điều khiển bằng phím bấm.
Bàn phím tích hợp trong nhiều module mạch điện tử như kit phát triển, kit học tập giao tiếp các vi điều khiển như Pic, 8051, AVR, STM,…..

Chức năng key phím 4×5
- R1 : Ngõ ra hàng 1.
- R2 : Ngõ ra hàng 2.
- R3 : Ngõ ra hàng 3.
- R4 : Ngõ ra hàng 4.
- C1 : Ngõ vào hàng 1.
- C2 : Ngõ vào hàng 2.
- C3 : Ngõ vào hàng 3.
- C4 : Ngõ vào hàng 4.
- C5 : Ngõ vào hàng 5.
Sơ đồ nguyên lý key phím 4×5

Thông số kỹ thuật bàn phím mềm 4×5 keypad
- Điện áp hoạt động : 35V
- Dòng điện hoạt động : 100mA
- Công suất hoạt động : 1W
- Chuẩn truyền : I/O
- Nhiệt độ bảo quản khuyến nghị: + 15°C-35°C
- Độ ẩm bảo quản: 70%-90%
- Nhiệt độ thử nghiệm: -0°C- +60°C 16H
- Kiểm tra độ ẩm: 70%-90%
- Độ rung: 20G’s msx.(10-200HZ,MIL -STD-202,M204,Điều kiện B)
- Số chân : 9
- Số nút : 20
- Loại : Module
- Quét tích cực : Do người thiết kế
- Mạch in: Loại dán bạc PET
- Điện trở vuông tiêu chuẩn: ≤50mQ/port/mil
- Điện trở tiếp xúc: 10-500Q (thay đổi tùy theo chiều dài dây dẫn và chất liệu)
- Điện trở cách điện: 100MQ 100V
- Điện áp chịu được trung bình: 250VRms (50-60Hz1min)
- Thời gian tác động: ≤5ms
- Độ dày đường: 130,13mm
- Tuổi thọ sử dụng: Loại phím phim trong vòng 500.000 lần
- Kích thước : 85mm*73mm*105mm
Chương trình Test
Nguyên lý kết nối

Chương trình
Thư viện : Tại đây Keypad.h
#include <Keypad.h>
const byte ROWS = 5; //5 rows
const byte COLS = 4; //4 columns
char* specialKeys[] ={
"F1", "F2", "#", "*",
"1", "2", "3", "UP",
"4", "5", "6", "DOWN",
"7", "8", "9", "ESC",
"LEFT", "0", "RIGHT", "ENTER"
};
char specialKeysID[] = {
'A', 'B', '#', '*',
'1', '2', '3', 'C',
'4', '5', '6', 'D',
'7', '8', '9', 'E',
'F', '0', 'G', 'H'
};
char keys[ROWS][COLS] = {
{specialKeysID[0], specialKeysID[1], specialKeysID[2], specialKeysID[3]},
{specialKeysID[4], specialKeysID[5], specialKeysID[6], specialKeysID[7]},
{specialKeysID[8], specialKeysID[9], specialKeysID[10], specialKeysID[11]},
{specialKeysID[12], specialKeysID[13], specialKeysID[14], specialKeysID[15]},
{specialKeysID[16], specialKeysID[17], specialKeysID[18], specialKeysID[19]}
};
byte rowPins[ROWS] = {2,3,4,5,6}; //connect to the row pinouts of the kpd
byte colPins[COLS] = {10,9,8,7}; //connect to the column pinouts of the kpd
Keypad keypad = Keypad( makeKeymap(keys), rowPins, colPins, ROWS, COLS );
unsigned long loopCount;
unsigned long startTime;
String msg;
void setup() {
// Robojax 5x4 keypad test
Serial.begin(9600);
Serial.println("Robojax 5x4 keypad");
}
void loop() {
// Robojax 5x4 keypad test
char key = keypad.getKey();
// just print the pressed key
if (key){
Serial.print("Key: ");
Serial.println(getKey(key));
}
if(getKey(key) =="ENTER")
{
Serial.println("ENTER is pressed");
}
//Robojax.com 5x4 keypad detecting string value
} // End loop
char* getKey(char *k)
{
//Robojax.com 5x4 keypad detecting string value
for(int i=0; i<20; i++)
{
if(specialKeysID[i] ==k) return specialKeys[i];
}
}//getKey
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Module thu phát NRF24L01 2.4Ghz anten liền, Truyền nhận không dây RF
Màn hình LCD1602 Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Màn hình LCD1602 I2C Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
Module thu phát Bluetooth HC06 - Mạch thu phát Bluetooth HC-06
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Module thẻ từ RFID RC522 SPI, Mạch thẻ từ NFC 13.56MHz 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.