Giới thiệu Cảm biến MG811 đo khí CO2
Cảm biến MG811 đo khí CO2 có thể tùy chỉnh khuếch đại tín hiệu ngõ ra. Cảm biến MG-811 có độ nhạy cao với khí CO2 và độ nhạy thấp hơn với Alcohol và khí CO. Thích hợp cho môi trường không khí bình thường, quá trình lên men, môi trường khép kín, phòng thí nghiệm,… Điện áp ngõ ra của mạch tăng theo độ tăng của khí CO2.
Có chỉ báo đầu ra tín hiệu Đầu ra tín hiệu kép (đầu ra analog và đầu ra điện áp phẳng TTL);
Tín hiệu hợp lệ đầu ra TTL ở mức thấp. (Đèn tín hiệu bật khi đầu ra ở mức thấp và có thể kết nối trực tiếp với vi điều khiển) Đầu ra analog 0-2V. Độ nhạy cao và độ chọn lọc tốt đối với carbon dioxide;
Cảm biến không khí: MQ2 – MQ3 – MQ4 – MQ5 – MQ6 – MQ7 – MQ8 – MQ9 – MQ135 – MP2 – MP4 – MP135

Chức năng các chân
- VCC : Chân nguồn 5V
- GND : Chân nguồn 0V
- D0 : Chân đọc tín hiệu Digital.
- A0 : Chân đọc tín hiệu Analog.
Nguyên lý hoạt động cảm biến chất lượng không khí
Cảm biến phát hiện chất lượng khí CO2 MG811 hoạt động dựa trên nguyên lý phản ứng hóa học khi tiếp xúc các khí trong môi trường. Nguyên tắc hoạt động của nó là khi các khí trong môi trường như khí CO2 tiếp xúc với phần tử bên trong cảm biến, làm cho các electron được giải phóng vào Thiếc Dioxide cho phép dòng điện chạy qua cảm biến một cách tự do.
Khi được làm nóng, phần tử cảm biến sẽ tạo ra phản ứng hóa học với các khí tiếp xúc và làm thay đổi điện trở của phần tử cảm biến. Cảm biến MG811 đo lường các biến đổi điện trở này và chuyển đổi chúng thành tín hiệu điện analog hoặc Digital.

Thông số kỹ thuật Cảm biến MG811 đo khí CO2
- Điện áp hoạt động: 5V DC.
- Đầu ra Analog: 0 – 2V.
- Dải đo khí CO2: 0 – 10000ppm.
- Ngõ ra tín hiệu tương tự và số.
- Có led báo mạch hoạt động và led báo nguồn.
- Tốc độ hồi đáp và độ nhạy cao, chạy ổn định, tuổi thọ dài.
- Thích hợp với các ứng dụng có sử dụng vi điều khiển.
- Kích thước: 31 mm X 22mm X 29mm.
Chương trình Test sản phẩm
Nguyên lý kết nối

Chương trình
/*******************Demo for MG-811 Gas Sensor Module V1.1*****************************
Lisence: Attribution-NonCommercial-ShareAlike 3.0 Unported (CC BY-NC-SA 3.0)
Note: This piece of source code is supposed to be used as a demostration ONLY. More
sophisticated calibration is required for industrial field application.
/************************Hardware Related Macros************************************/
#define MG_PIN (A0) //define which analog input channel you are going to use
#define BOOL_PIN (2)
#define DC_GAIN (8.5) //define the DC gain of amplifier
/***********************Software Related Macros************************************/
#define READ_SAMPLE_INTERVAL (50) //define how many samples you are going to take in normal operation
#define READ_SAMPLE_TIMES (5) //define the time interval(in milisecond) between each samples in
//normal operation
/**********************Application Related Macros**********************************/
//These two values differ from sensor to sensor. user should derermine this value.
#define ZERO_POINT_VOLTAGE (0.220) //define the output of the sensor in volts when the concentration of CO2 is 400PPM
#define REACTION_VOLTGAE (0.030) //define the voltage drop of the sensor when move the sensor from air into 1000ppm CO2
/*****************************Globals***********************************************/
float CO2Curve[3] = {2.602,ZERO_POINT_VOLTAGE,(REACTION_VOLTGAE/(2.602-3))};
//two points are taken from the curve.
//with these two points, a line is formed which is
//"approximately equivalent" to the original curve.
//data format:{ x, y, slope}; point1: (lg400, 0.324), point2: (lg4000, 0.280)
//slope = ( reaction voltage ) / (log400 –log1000)
void setup()
{
Serial.begin(9600); //UART setup, baudrate = 9600bps
pinMode(BOOL_PIN, INPUT); //set pin to input
digitalWrite(BOOL_PIN, HIGH); //turn on pullup resistors
Serial.print("MG-811 Demostration\n");
}
void loop()
{
int percentage;
float volts;
volts = MGRead(MG_PIN);
Serial.print( "SEN0159:" );
Serial.print(volts);
Serial.print( "V " );
percentage = MGGetPercentage(volts,CO2Curve);
Serial.print("CO2:");
if (percentage == -1) {
Serial.print( "<400" );
} else {
Serial.print(percentage);
}
Serial.print( "ppm" );
Serial.print("\n");
if (digitalRead(BOOL_PIN) ){
Serial.print( "=====BOOL is HIGH======" );
} else {
Serial.print( "=====BOOL is LOW======" );
}
Serial.print("\n");
delay(500);
}
/***************************** MGRead *********************************************
Input: mg_pin - analog channel
Output: output of SEN-000007
Remarks: This function reads the output of SEN-000007
************************************************************************************/
float MGRead(int mg_pin)
{
int i;
float v=0;
for (i=0;i<READ_SAMPLE_TIMES;i++) {
v += analogRead(mg_pin);
delay(READ_SAMPLE_INTERVAL);
}
v = (v/READ_SAMPLE_TIMES) *5/1024 ;
return v;
}
/***************************** MQGetPercentage **********************************
Input: volts - SEN-000007 output measured in volts
pcurve - pointer to the curve of the target gas
Output: ppm of the target gas
Remarks: By using the slope and a point of the line. The x(logarithmic value of ppm)
of the line could be derived if y(MG-811 output) is provided. As it is a
logarithmic coordinate, power of 10 is used to convert the result to non-logarithmic
value.
************************************************************************************/
int MGGetPercentage(float volts, float *pcurve)
{
if ((volts/DC_GAIN )>=ZERO_POINT_VOLTAGE) {
return -1;
} else {
return pow(10, ((volts/DC_GAIN)-pcurve[1])/pcurve[2]+pcurve[0]);
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

DS18B20 Dây, CẢM BIẾN NHIỆT ĐỘ - 2M
Màn hình Oled 0.96in I2C màu trắng , Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
Module cảm biến âm thanh, Cảm biến âm thanh loại 3 chân
Module thu phát NRF24L01 2.4Ghz anten rời, Truyền nhận không dây RF
Pic16F887 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Điện trở 270R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 433Mhz 7dBi KIM TRONG 17CM, ANTEN LORA 433MHz
ANTEN 433Mhz 12dBi KIM TRONG 31CM, ANTEN LORA 433MHz
CẦU DIODE KBPC3510 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 35A - 1000V
Điện trở 6R8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ANTEN 433Mhz 5dBi 5CM KIM TRONG, ANTEN LORA, RF
Pic12F629 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
CẢM BIẾN MQ2, CẢM BIẾN NỒNG ĐỘ KHÍ GA
Arduino Pro Mini 16Mhz, Vi điều khiển họ arduino
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
Điện trở 150R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
At89s52 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ 8051 CỦA ATMEL
Hàng rào đực đơn chân cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Dây bus 6pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 1R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 5pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
ANTEN 18dBi 5G/4G/3G/GSM/LTE 24.3CM KIM TRONG, DÂY 3M
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 4R7 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 1 PHẦN SẮT, ĐỘNG CƠ TRỤC SẮT
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 10R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 5pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 5pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 2R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R3 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 3R9 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 27R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 330R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA -50-150ºC, Nhiệt độ -50-150 độ C - Loại thường
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 4pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Bàn phím mềm keypad 4x4, Ma trận phím mềm
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
HỒNG NGOẠI, CẢM BIẾN VẬT CẢN V1
CẢM BIẾN ACS712 20A, ĐO DÒNG ĐIỆN DC/AC
Hàng rào cái lỗ tròn đơn thẳng 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Hàng rào Cái vuông đơn cong 1*40P 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Điện trở 18R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN LM35, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG (LOẠI TỐT)
CẢM BIẾN MQ7, CẢM BIẾN KHÍ CO (CARBON MONOXIDE)
Dây bus 3pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Màn hình LCD1602 I2C Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
ANTEN 2.4Ghz 12dBi KIM TRONG 26CM, ANTEN 2.4GHz DÂY 3M
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
MODULE CẢM BIẾN RUNG SW18010P, CẢM BIẾN LÒ XO
Màn hình LCD2004 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
MODULE ĐỘ ẨM ĐẤT, CẢM BIẾN ĐỘ ẨM
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
CẢM BIẾN SHT30, MODULE ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Dây bus 8pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
IC SỐ SN74HC138 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN DS18b20, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG - LOẠI TỐT
MODULE CẢM BIẾN DHT11, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
VỎ HỘP MICA ESP32 30PIN CP2102, KHUNG MICA BẢO VỆ
Dây Jack DC đầu đực 5.5x2.1mm 10A, Jack dc thông dụng
MẠCH ĐỆM ULN2003 V1, MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƯỚC
Anten GPS+BD 28dBi 38x50mm dây 3m, Tần số 1575.42MHz
Hồng Ngoại E18-D80NK, CẢM BIẾN VẬT CẢN 5V
Anten GPS+BD 38dBi 50x50mm dây 3m, Tần số 1561/1575MHz
MODULE CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.