Giới thiệu tụ điện không phân cực 22P/50v
Tụ điện không phân cực 22P/50V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện không phân cực 22P/50V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Nguyên lý hoạt động của tụ điện không phân cực 22P/50v
Nguyên lý phóng nạp: nguyên lý này có thể hiệu đơn giản là khả năng tích trữ năng lượng điện của tụ hóa, khả năng này tương tự như một loại bình ắc quy thu nhỏ và đưa năng lượng điện về dạng điện trường
Nguyên lý xả nạp: là tính chất đặc trưng nhất có tụ điện và là phần cơ bản nhất trong nguyên lý hoạt động của tụ điện nói chung và tụ hóa nói riêng.
Do đó mà tụ hóa có thể dẫn được dòng điện xoay chiều đi qua, trường hợp điện áp của 2 bản mạch không có sự thay đổi đột ngột mà biến thiên theo thời gian mà nếu bạn thực hiện việc cắm nạp hoặc xả rất dễ gây ra hiện tượng nổ kèm theo các tia lửa điện.
Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Liên hệ làm mạch
- Phone: 0967.551.477
- Zalo: 0967.551.477
- Email: dientunhattung@gmail.com
- Chi tiết : Nhận làm mạch và hướng dẫn đồ án sinh viên
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Pic16F1947 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Module giảm áp LM2596 ADJ 3A, Module ổn áp DC-DC giảm áp 3A
Điện trở 220R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
CẢM BIẾN TCRT5000, DÒ LINE TRẮNG ĐEN
Module tăng áp DC-DC 400W 12A, Mạch tăng áp 10 - 60VDC
Mũi hàn T12-BL đầu hàn mỏ phẳng, Mũi hàn tích hợp vỏ và ruột
Module Lora SX1278 433Mhz AS32, Module thu phát không dây
PIC18F4550 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F877A DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
PIC18F2550 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR NPN TIP112 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 100V VÀ 2A
IC SỐ SN74HC32 CỔNG OR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
CẦU DIODE KBPC1010 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 10A - 1000V
Điện trở 5R6 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic12F629 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR PNP A1015 DIP, HOẠT ĐỘNG -50V VÀ -150mA
Đế pin 4 cell 18650 hàn board DIP song song, Đế 4 Pin 18650 chân hàn
Pic16F684 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
CẦU DIODE KBP610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Dây bus 8pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Động cơ DC Encoder JGB37-520 12V 330rpm, DC giảm tốc
Pic12F675 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Pic16F636 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 2pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Điện trở 100R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Hàng rào đực đơn thẳng 1*40P 17mm 2.54mm, Jump header đơn 40 pin
Điện trở 330R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Bộ khung xe robot 4 bánh 2 tầng, Khung xe mô hình 4 bánh
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
CẦU DIODE KBPC610 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 6A - 1000V
Pic16F505 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
LED 5MM PHỦ MÀU VÀNG CHÂN NGẮN, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Dây bus 3pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
LED 7ĐOẠN 2SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 25x19x8MM
Mạch Dimmer AC Thyristor 4000W V2, Điều chỉnh điện áp bằng BTA
TRANSISTOR PNP 2N3906 DIP, HOẠT ĐỘNG 40V VÀ 200mA
Màn hình LCD1602 I2C Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
CẢM BIẾN DS18b20, NHIỆT ĐỘ MÔI TRƯỜNG - LOẠI TỐT
LED 7ĐOẠN 1SỐ ANODE 0.56IN ĐỎ, LED 7 SEG 12.5x19x8MM
QUANG TRỞ TRUNG, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG 5mm
Anten 433Mhz 8dBi 11.5cm loại dẹp, SMA 6mm kim trong dây 3m
Điện trở 560R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Cút nối dây điện nhanh SPL-12 cùng màu, Cút nối dây đa năng 1in-2out
Pic16F716 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
ĐỘ K Φ6*600MM DÂY DẪN L1000MM, CẢM BIẾN ĐẦU DÒ LOẠI K
Điện trở 1R5 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Pic12F683 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Dây bus 6pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 4pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
TRANSISTOR NPN S9018 DIP, DÃY HOẠT ĐỘNG 15V VÀ 50mA
MODULE CẢM BIẾN AM1001, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
Bộ chuyển đổi Pt100 4-20mA 0-150ºC, Nhiệt độ 0-150 độ C - Loại tốt
Pic16F57 DIP, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
TRANSISTOR PNP TIP42 DIP, HOẠT ĐỘNG -40V VÀ -6A
Đế pin 9V có nắp và công tắc, Hộp gắn pin 9V có công tắc
CẦU DIODE KBPC810 DIP, CHỈNH LƯU TOÀN KỲ 8A - 1000V
Điện trở 30R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 470R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
MẠCH ĐỆM ULN2003 V2, MẠCH ĐIỀU KHIỂN ĐỘNG CƠ BƯỚC
IC SỐ SN74HC138 3 SANG 8, IC CỔNG LOGIC MỞ RỘNG DIP
GÁ ĐỠ ĐỘNG CƠ DC GB37, KHUNG GÁ ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC
Điện trở 1K 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Trụ đồng lục giác M3*45+6mm Đực cái, Trụ đồng lục giác cao 45mm
Màn hình LCD2004 I2C Xanh lá, Màn hình hiển thị Text
Module giảm áp ASM1117 3.3V ngang , Mạch giảm áp DC-DC 800mA
Điện trở 27R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Anten 5G/4G/3G 3dBi 11cm kim trong, anten wifi 5G
CHUYỂN ĐỔI PT100 0-10V 0-300ºC V2, NHIỆT ĐỘ 0 - 300 ĐỘ C - LOẠI TRUNG
Điện trở 20R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 8R2 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐIỆN TRỞ 300R 5W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT LOẠI SỨ
Dây bus 6pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Dây bus 2pin 20cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Nhíp gắp linh kiện ESD-15 sơn tĩnh điện, Nhíp chống tĩnh điện
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/450V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
IC SỐ SN74HC21 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 4-INPUT DIP
IC SN74HC164 THANH GHI DỊCH, IC MỞ RỘNG NGÕ RA DIP
Vi điều khiển Pic16F877A DIP, Họ PIC của Microchip
Màn hình LCD2004 I2C Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
Dây bus 2pin 10cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
QUANG TRỞ LỚN CDS 12MM 12528, CẢM BIẾN ÁNH SÁNG
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO 













Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.