Giới thiệu tụ điện phân cực 220uf/450v
Tụ điện phân cực 220uf/450V là một thiết bị điện tử trong các mạch lọc, mạch dao dộng và các loại mạch truyền dẫn tín hiệu một chiều và xoay chiều.
Tụ điện tên tiếng anh là Capacitor, là một loại linh kiện điện tử thụ động tạo bởi hai bề mặt dẫn điện được ngăn cách bởi điện môi.
Tụ hóa (electrolytic capacitor) hay tụ điện phân là loại tụ điện phân cực có bản cực dương được làm bằng kim loại, sau đó tạo thành lớp oxit cách điện giữa hai chân tụ điện, theo đó, lớp oxit cách điện này còn được gọi là lớp điện môi.
Một số giá trị khác của tụ điện 450V tham khảo tại đây.

Hình dáng các loại tụ điện trên thị trường

Đơn vị và ký hiệu của tụ điện phân cực 220uF/450V
Đơn vị
Bao gồm: uF (Micro Fara) , nF (Nano Fara) , pF (Pico Fara)
- 1 pico = 1/1000.000.000.000 fara
- 1 nano= 1/1000.000.000 fara
- 1 micro =1/1000.000 fara
Ký hiệu
- Dung lượng: đơn vị đo dung lượng của tụ điện là farad (F).
- Điện áp: đơn vị đo điện áp của tụ điện là volt (V). Trên tụ điện thường được ghi điện áp tối đa mà tụ điện có thể chịu được.
- Sai số dung lượng: đây là thông số cho biết sai số của tụ điện so với dung lượng định mức, thường được ghi bằng phần trăm (%).
- Nhiệt độ hoạt động: đây là thông số cho biết nhiệt độ mà tụ điện có thể hoạt động được mà không bị hỏng.
- Thời gian lưu trữ: đây là thông số cho biết thời gian mà tụ điện có thể giữ được điện tích mà không mất điện.
Phân loại tụ điện
- Tụ điện phân cực: Đây là tụ điện có 2 đầu, chúng thường là tụ hóa học và tụ tantalium.
- Tụ điện không phân cực: Đây là loại tụ không có quy định cực tính.
- Tụ điện hạ áp và cao áp, tụ lọc, tụ liên tầng, tụ điện tĩnh, tụ điện động, tụ xoay thay đổi điện dung
- Siêu tụ điện : là các tụ điện có mật độ năng lượng ở mức cực cao như tụ điện Li-ion , là tụ phân cực và dùng cho tích điện một chiều.

Công dụng của tụ điện
- Lưu trữ năng lượng
- Bộ lọc tín hiệu
- Phân tán nhiệt
- Chuyển đổi điện năng
- Công tụ điều khiển thiết bị điện
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Cảm biến tiệm cận kim loại LJ18A3-8-Z/AY BERM, PNP thường đóng
Cảm biến tiệm cận kim loại LJ18A3-8-Z/EX BERM, 2 dây thường mở
Cảm Biến Vật Cản Hồng Ngoại HW-488
Cảm biến uốn cong Flex sensor 2.2, Cảm biến áp lực điện trở
CẢM BIẾN RUNG SW520D, CẢM BIẾN GÓC NGHIÊNG LÒ XO
Module relay 5V 10A 1 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
CẢM BIẾN TDS + DS18B20, ĐO CHẤT LƯỢNG NƯỚC HÒA TAN
CẶP LED THU PHÁT HỒNG NGOẠI 3MM, CẢM BIẾN THU PHÁT IC RỜI
CẢM BIẾN VÂN TAY SFM-V1.7, CẢM BIẾN NHẬN DẠNG VÂN TAY
MODULE RELAY 5V 10A 1 KÊNH ĐEN, RƠ LE CÔNG SUẤT 250V
Cảm biến tiệm cận kim loại LJ12A3-4-Z/AX BERM, NPN thường đóng
Cảm biến tiệm cận kim loại LJ18A3-8-Z/AX BERM, NPN thường đóng
CẢM BIẾN SIÊU ÂM ANALOG US-016, KHOẢNG CÁCH ADC
Module relay 24V 10A 2 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
Module relay quang trở XH-M131 12VDC, Relay cảm biến ánh sáng
Module relay rắn SSR 12VDC 6 kênh, Rơ le công suất tải 240VAC 2A
Module nguồn xung AC-DC 5VDC-2A-10W, Nguồn xung giảm áp
Module relay 12V 10A 1 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
Module relay 24V 10A 1 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
Module relay 12V 10A 4 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
Module relay 5V 10A 4 Kênh chân domino, Rơ le công suất 250V/10A
Cảm biến lưu lượng YF-B6 dòng chảy 1-30L/min, Cảm biến nước hall
Màn hình Oled 0.96in I2C màu trắng , Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
Nút nhấn nhả PBS-33B xanh dương 12mm, Nút nhấn gắn hộp 12mm
Động cơ DC Encoder JGB37-520 12V 170rpm, DC giảm tốc
IC SỐ SN74HC02 CỔNG NOR, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
Điện trở 15R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
ĐIỆN TRỞ 3K9 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 22UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Module relay rắn SSR 24VDC 2 kênh, Rơ le công suất tải 240VAC 2A
Module cảm biến mưa relay 5V, Relay công suất 250V - 10A
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 1UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Biến trở vuông 3362P 100R 101, Chiếc áp vuông 100R
Còi hú báo động SFB-55 24VDC 110dB, Còi hú công suất cao 110dB
Bẹ dây testboard rời CÁI CÁI 40 sợi 10cm, Dây cắm test board đủ màu
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 100UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 10UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
VAN ĐIỆN NƯỚC 12V PHI 20MM, CÔNG SUẤT 0.02 - 0.8MPA
IC SN74HC393 ĐẾM BINARY 4BIT, IC ĐẾM NHỊ PHÂN 4BIT
Thạch anh 32.765Khz chân Cắm DIP, Tạo xung tần số cao 2 chân
ĐIỆN TRỞ 30K 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 6.8UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
IC SN74HC48 BCD TO 7SEG, GIẢI MÃ BCD SANG LED 7 ĐOẠN
TỤ ĐIỆN KHÔNG PHÂN CỰC 10P/50V, TỤ GỐM 10P - 10 CON
Thạch anh 4Mhz chân Cắm DIP, Tạo xung tần số cao 2 chân
Dây bus 4pin 40cm 24AWG cùng hướng XH2.54mm, Kích thước chân 2.54mm
Màn hình Oled 1.3in I2C Màu trắng, Oled 128x64 hiển thị điểm ảnh
IC SỐ SN74HC08 CỔNG AND, IC CỔNG LOGIC 14 CHÂN DIP
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 3.3UF/50V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Module cảm biến đo độ đục nước AZDM01, Mạch phát hiện độ đục nước
IC SỐ SN74HC132 CỔNG NAND, IC CỔNG LOGIC 2-INPUT DIP
Động cơ ENCODER JGY-370 12V 40rpm, Động cơ giảm tốc
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 2.2UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Đế pin 1 viên 23A 12V ra dây, Đế 1 pin 23A có dây
ĐIỆN TRỞ 9R1 10W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT SỨ
ĐIỆN TRỞ 3R6 100W, ĐIỆN TRỞ CÔNG SUẤT NHÔM RX24
HỒNG NGOẠI, CẢM BIẾN VẬT CẢN V1
Điện trở 6M8 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
LƯỚI BẢO VỆ QUẠT TẢN NHIỆT 6x6CM, LƯỚI CHẮN QUẠT
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 22UF/25V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Cảm biến nhiệt độ NTC 10K 5*25mm 0.5m, Nhiệt độ điện trở
Loa 4R 10W kích thước 50x90mm, Loa màng rung mini
ESP32 S3 N16R8 44 Pin 2 Type Anten rời, Vi điều khiển ESP32 S3
CHUYỂN ĐỔI PT100 0-10V 0-300ºC V2, NHIỆT ĐỘ 0 - 300 ĐỘ C - LOẠI TRUNG
Pic18F24K20 SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ PIC CỦA MICROCHIP
Màn hình LCD2004 Xanh dương, Màn hình hiển thị Text
Anten 4G / 3G 38dBi KIM TRONG 16.5cm, Anten Wifi công suất lớn
Điện trở 200K 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Điện trở 12R 1/4W 5 vòng màu, Điện trở 1/4W - 100 con
Arduino Nano CH340 cổng Mini USB, Vi điều khiển họ Arduino
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 33UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO
Trụ đồng lục giác M3*10+6mm Đực cái, Trụ đồng lục giác cao 10mm
TỤ ĐIỆN PHÂN CỰC 47UF/400V , TỤ HÓA TẦN SỐ CAO 










Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.