Giới thiệu Cảm biến nhiệt độ NTC 50K 6*30mm 1m
Cảm biến nhiệt độ NTC 50K 6*30mm 1m với vỏ bọc thép không gỉ và chống thấm nước. Được ứng dụng trong việc đo nhiệt độ, cảm biến thăm dò, đặc biệt không thấm nước khi sử dụng ngoài trời. Dây đo nhiệt độ NTC B3950 thay thế cho các seri mạch điều khiển nhiệt độ dùng cảm biến NTC: W1209, W3001/3002, STC-1000,… Nhiệt điện trở NTC là điện trở có hệ số nhiệt độ âm và phạm vi nhiệt độ hoạt động của NTC dao động trong khoảng từ -30°C đến 105°C.
Ngoài ra còn có cách cảm biến khác: Nhiệt độ – Độ ẩm

Thông số kỹ thuật Cảm biến nhiệt độ NTC 50K 6*30mm 1m
- Mode: B3950
- Nhiệt độ hoạt động : -30°C – 105°C
- Sai số nhiệt độ : 1%
- Số chân : 2
- Chiều dài dây: 1m
- Kích thước: 6*30mm
- Nhiệt điện trở: 50K
Nguyên tắc hoạt động
Khi nhiệt độ môi trường càng tăng, thì giá trị điện trở của NTC sẽ giảm. Còn khi nhiệt độ môi trường bị hạ thấp. Đồng nghĩa với việc là điện trở của NTC sẽ tăng lên. NTC là điện trở nhiệt cũng giống như cảm biến đo nhiệt độ nhưng nó chỉ hoạt động hiệu quả trong một khoảng nhiệt độ nhất định. Điện trở nhiệt NTC sẽ giảm khi nhiệt độ tăng, do đó, nó có thể được dùng để thể thay đổi trở kháng dưới tác dụng của nhiệt. Đây cũng chính là điều khác biệt rõ nét nhất giữa điện trở nhiệt NTC với những loại điện trở thông thường khác. Điện trở kháng chính là đại lượng biểu thị cho sự cản trở của dòng điện chạy trong mạch hoặc trong thiết bị và được tính bằng tỉ số giữa hiệu điện thế hai đầu mạch (hoặc thiết bị) với cường độ dòng điện đi qua mạch. 
Chương trình Test sản phẩm cảm biến nhiệt độ NTC
Nguyên lý kết nối
Chương trình
int decimalPrecision = 2;
// 1- Temperature Measurement
int ThermistorPin = A1;
float voltageDividerR1 = 10000;
float BValue = 3470;
float R1 = 5000;
float T1 = 298.15;
float R2 ;
float T2 ;
float a ;
float b ;
float c ;
float d ;
float e = 2.718281828 ;
float tempSampleRead = 0;
float tempLastSample = 0;
float tempSampleSum = 0;
float tempSampleCount = 0;
float tempMean ;
unsigned long startMillisLCD;
unsigned long currentMillisLCD;
const unsigned long periodLCD = 1000;
void setup()
{
// 0- General
Serial.begin(9600);
startMillisLCD = millis();
}
void loop()
{
// 1- Temperature Measurement
if(millis() >= tempLastSample + 1)
{
tempSampleRead = analogRead(ThermistorPin);
tempSampleSum = tempSampleSum+tempSampleRead;
tempSampleCount = tempSampleCount+1;
tempLastSample = millis();
}
if(tempSampleCount == 1000)
{
tempMean = tempSampleSum / tempSampleCount;
R2 = (voltageDividerR1*tempMean)/(1023-tempMean);
a = 1/T1;
b = log10(R1/R2);
c = b / log10(e);
d = c / BValue ;
T2 = 1 / (a- d);
Serial.print(T2 - 273.15,decimalPrecision);
Serial.println(" °C");
tempSampleSum = 0;
tempSampleCount = 0;
}
}
Tham khảo chương trình mẫu và thông tin linh kiện chi tiết tại:

Atmega168 DÁN SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
Atmega1280 dán SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
Atmega1281 dán SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
Atmega64 dán SMD, VI ĐIỀU KHIỂN HỌ AVR CỦA ATMEL
CẢM BIẾN LỬA 4 CHÂN, FLAME SENSOR PHÁT HIỆN LỬA
Module Dimmer PWM DC 20A 10-60VDC, Điện áp ngõ ra 12 - 48V
Bộ Jack nối sắt GX16-4P, Đầu nối sắt Đực Cái GX16 4 chân
LED MATRIX 8X8 788AS 1.9MM, LED MA TRẬN 20X20MM MÀU ĐỎ
HC-SRF05, CẢM BIẾN ĐO KHOẢNG CÁCH
MODULE CẢM BIẾN DHT11, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM
ĐÈN BÁO AD16-22DS XANH DƯƠNG 12-24VACDC, ĐÈN BÁO PHI 22MM
ĐÈN BÁO AD16-22DS MÀU VÀNG 220VAC, ĐÈN BÁO PHI 22MM
CẢM BIẾN LỰC FSR400 1KG, CẢM BIẾN ÁP SUẤT ĐIỆN TRỞ
CẢM BIẾN PIR HC-SR501, CHUYỂN ĐỘNG THÂN NHIỆT
Module tăng áp DC-DC XL6009 4A Led 7 đoạn, Mạch ổn áp DC 4A
MODULE CẢM BIẾN PZEM-004T, ĐO THÔNG SỐ ĐIỆN AC
Bộ Jack nối sắt GX16-8P, Đầu nối sắt Đực Cái GX16 8 chân
Hàng rào Cái vuông đôi thẳng 2*40P 2.54mm, Jump header đôi 40 pin
ĐỘNG CƠ GIẢM TỐC V1 NHỰA 1:48, ĐỘNG CƠ DC 12V NHỰA
LED TRONG 5MM MÀU TRẮNG CHÂN DÀI, LED SIÊU SÁNG - 40 CON
Arduino mega2560 R3 Atmega16U2, Vi điều khiển họ Arduino
Arduino Uno R3 chip cắm DIP cáp Type B, Vi điều khiển họ Arduino ( không kèm Cáp)
Vi điều khiển Pic16F877A DIP, Họ PIC của Microchip
MODULE CẢM BIẾN DHT22 TỐT, ĐO NHIỆT ĐỘ VÀ ĐỘ ẨM 














Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.